Thành ngữ cuộc sống

母国語デー
あなたは母国語に愛情を持っているか?そうなら将来、祝うべきだ。つまりは2月21日。国際母国語デーである。

Th1 08

アラビアの言語
アラブの言語は、世界でもっとも重要な言語の一つだ。3億人以上がアラビア語を話す
Ngôn ngữ Ả Rập là một trong những ngôn ngữ quan trọng nhất trên toàn thế giới

Th1 02

虎穴に入らずんば虎子を得ず
Koketsu ni irazumba koji wo ezu
Không vào hang hùm sao bắt được cọp

Th12 17

61. – Rất hợp với vung nứt này!
– Sao mình lại là nồi nứt!
“Warenabe ni tojibuta”

Th12 15

1/ 大きな野望は偉大な人を育てる.
ookina yabou wa idaina hito wo sodateru.
Hi vọng lớn làm nên người vĩ đại

Th12 12

“Hana yori dango”
Hoa không bằng bánh nếp ngọt

Th11 01

“Mi wa mi de tooru hadakan bou”
Giàu-nghèo-sang-hèn khi sinh ra đều trần truồng

Th10 28

“Geta to yakimiso”
Khi tẩm gia vị thì mộc nhĩ cũng trở thành thịt quay

Th10 24

“Tsukiyo ni kama wo nukareru”
Đêm trăng sáng để mất nồi đồng

Th10 22

Rui wo motte atsumaru”
Đồng loại thường tụ tập lại với nhau

Th10 18

1.貞女(ていじょ)両夫(りょうふ) (みえず) ….Gái trinh không thờ hai chồng
2.同病(どうびょう)相憐れむ….Đồng bệnh tương lân
3.名(めい)あり実(み)なし ….Hữu danh vô thực

Th9 22

1. 長所は短所。
Ưu điểm cũng là khuyết điểm.
2. 果報は寝て待て。

Th8 23

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật