Động từ

1 あびます* 浴びる tắm[dục]
2 います* いる có(người và động vật)
3 おきます* 起きる thức dậy, xảy ra[khởi]

Th7 29

Đây là bảng động từ tiếng nhật thường dùng trong sơ cấp tiếng nhật. Và cũng thường được sử dụng trong việc luyện thi năng lực nhật ngữ 3 kyuu

Th1 22

Bị động
-Meri san wa okaasan ni shinaremashita
Mari bị chết bởi mẹ cô ta

Th12 15

する
した
勉強する (benkyō suru, học)

Th12 12

-Watakushi ga Tanaka san o oyobi shimasu.
Tôi sẽ gọi ông Tanaka.
-Hiru made ni onaoshi shimasu.

Th11 26

にさせる
簡単 (kantan, đơn giản)
簡単にさせる (kantan nisaseru)

Th11 23

Ngôi thứ Nhất
Ikimasu/I go
Ikimasu/we go

Th11 23

(私は)買い物をする ((watashi wa) kaimono o suru, (Tôi) mua sắm. / (Tôi) sẽ mua sắm).
(私は)明日勉強する ((watashi wa) ashita benkyō suru, (Tôi) ngày mai sẽ học)

Th11 21

-Nihongo o yomu koto ga dekimasu.
Tôi có thể đọc tiếng Nhật
-Meri- san wa, oyogu koto ga dekimasen.

Th11 20

Nói thì dễ hơn làm.
-Yamada san wa oshieru no o yamemashita.
Ông Yamada nghĩ dạy.

Th11 15

Trong nhóm này,các gốc động từ kết thúc ở một nguyên âm. Do đó,chúng có thể được gọi là các động từ gốc C, như chúng ta sẽ gọi ở đây

Th11 12

*Trong biểu đồ sau đây, bạn sẽ thấy các dạng đã được chia của một mẫu các động từ tiếng Nhật
Hanasu / Nói

Th11 07

*Dạng này diễn tả sự tin tưởng của người nói rằng một điều gì đó có thể xảy ra.Nó được cấu tạo dễ dàng bằng cách thêm darou hoặc deshou

Th11 04

1. Mối quan hệ liên tục
-Ginza e itte kaimona o shite, uchi e kaerimashita.
Tôi đã đến Ginza, đi mua sắm và trở về nhà.

Th11 02

-Takakutemo ii desu.
Ổn thôi nếu nó đắt tiền.
-Tabetemo ii desu.

Th11 01

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật