Tính từ

乏 ( とぼ ) しい== >Thiếu thốn, ít, thiếu hụt
甚 ( はなは ) だしい== >To, lớn, ghê gớm
悩 ( なや ) ましい== >Lo lắng, dằn vặt, bồn chồn

Th5 30

Happy
うれしい
enjoyable, pleasant : vui vẻ dễ chiụ

Th1 21

大きい….big to
小さい….small hoặc little nhỏ
速い…fast nhanh

Th1 09

惜しい  (おしい) không nỡ,không đành,tiếc.
怪しい  (あやしい) kì lạ, khả nghi, đáng nghi
嬉しい  (うれしい) vui mừng (bản thân thấy vui mừng)

Th1 01

1 濃い こい đặc (chất lỏng) ,đậm ,thẫm (màu sắc) , nồng (vị)
2 薄い うすい mỏng ,loãng (chất lỏng)
3 厚い あつい dày

Th1 01

Tính từ10,127 lượt xemTính từ tiếng Nhật   形容詞:~な No 単語 ふりがな ベトナム語 1 穏やかな おだやかな ①êm ả ,êm đềm (khung cảnh) ②xuôi tai, dễ nghe (nói ) ③trầm lắng (tính cách) 2 朗らかな ほがらかな ①tươi tắn ,vui vẻ ,khỏe khoắn (tính cách) ②tươi mát ,trong sáng (cảm giác ) 3 なだらかな なだらかな ①thoai thoải […]

Th1 01

学校に通っていてアルバイトもしました。
Gakkou ni kayotte ite arubaito mo shimashita.
Tôi đi học và cũng đi làm thêm.

Th12 19

ひどい==>nghiêm trọng ,trầm trọng
太い(ふとい)==>béo ,mập
細い(ほそい)==>thon thả (dáng người) ,thon dài

Th12 16

-kisha wa, benrinano ni noritai desu.
, tôi muốn đi một chiếc thuận tiện.
-Kireinano ga ii desu.

Th11 02

*Để so sánh các vật bằng tiếng Nhật, bản thân các tính từ không thay đổi. Thay vì vậy, có một mẫu đặc biệt cần phải học. Mẫu này thích hợp cho cả các tính từ -i lẫn tính từ -na.

Th10 29

変になる hen ni naru “trở nên lạ”,
và bằng cách đổi i sang ku trong trường hợp keiyōshi:
熱くなる atsuku naru “trở nên nóng”.

Th10 22

Cũng giống như Danh từ,
Có thể thêm tiền tố 「お」và「ご」để tạo thành kính ngữ. Tuy nhiên, cũng có trường hợp không dùng được

Th10 14

41. kawai ta – 乾いた … dry … khô
42. kantan na – 簡単な … easy … dễ dàng
43. kara no – 空の … empty … trống

Th9 16

1.iro – 色 … colors … màu sắc
2.kuroi – 黒い … black … đen
3.aoi – 青い … blue … màu xanh

Th9 11

1. 一挙 に́(いっきょ)=Một chốc, Một lát, chốc
2. 一概 に(いちがい)=qua loa, đại khái, qua quít
3. 一層 (いっそ)=Đúng là, quả thật(本当に)_ Hơn hẳn, hơn ….

Th8 19

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật