Tài liệu tham khảo

Tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật

Th9 30

Tính từ đuôi I trong tiếng Nhật

Th9 25

Bạn là người mê truyện tranh Nhật Bản về chú mèo máy Doremon
với chiếc túi thần kỳ cất giữ rất nhiều bảo bối ?
Vậy bạn có tò mò tên những loại bảo bối này bằng tiếng Nhật không?

Th7 17

ここでインターネットが使えますか。
Can I access the Internet here?
Ở đây có thể sử dụng Internet

Th4 20

今日の文法は:~始める(動詞ます形 + はじめる)
Start doing…
Magsimulang…

Th3 17

1 円 えん まる(い) đồng yên, tròn
2 食 しょく た(べる)、く(る)、く(らう) ăn
3 三 さん み(つ)、 ba (số ba)

Th11 15

1 箸 hashi TRỢ đũa
2 橋 hashi KIỀU cây cầu
3 端 hashi ĐOAN ở đầu (cầu, phố…); bờ, gờ, rìa

Th11 14

Bảng chữ cái tiếng Nhật gồm có bảng chữ cái Hiragana và bảng chữ cái Katakana. ngoài ra còn có Kanji nữa. Bạn nào học tiếng Hàn hoặc Trung rồi là một lợi thế khi học tiếng Nhật.

Th10 17

Những hướng dẫn này giúp học sinh học cách nói và sâu hơn, là sử dụng chính ngôn ngữ học được để tìm hiểu những lĩnh vực khác nữa:

Th8 13

bakari
ばかり (許り)

Translates to: “just, only, full of”
Colloquially: ばっかり bakkari, ばっか bakka

Th8 08

1 あびます* 浴びる tắm[dục]
2 います* いる có(người và động vật)
3 おきます* 起きる thức dậy, xảy ra[khởi]

Th7 29

11. 立地:  りっち:lập địa⇒ vị trí
12.選択:  せんたく:tuyển trạch: chọn
13. 包装: ほうそう:bao trang⇒ đóng gói

Th7 29

触る(sawaru) sờ/mó/chạm ; to touch
公務執行妨害 (こうむしっこうぼうがい)
(koumu shikkou bougai) cản trở thi hành công vụ

Th7 22

切ない (setsunai) vất vả, mệt mỏi ; sad and painful
甲斐 (kai) đáng giá ; worth
からかう(karakau) chế nhạo, trêu chọc ; to ridicule/to tease

Th7 22

忌むべきもの (imu beki mono) điều ghê tởm : Detestableness
こじつけ(kojitsuke) sự vặn vẹo, bóp méo : distortion
必死 (hisshi) quyết tâm đấu tranh : struggled

Th7 22

咳払い・する (sekibarai) đằng hắng : clear one’s throat.
断定 (dantei) kết luận, quyết định : decision
避ける (sakeru) lảng tránh : to avoid

Th7 22

安楽 (あんらく):(sự) thanh thản, thoải mái
わらしべ: cọng rơm
長者 (ちょうじゃ): nhà triệu phú

Th7 12

Tài liệu tham khảo2,695 lượt xem アースキン – トマス・アースキン (Erskine, Thomas Alexander) アーネル – リチャード・アーネル (Arnell, Richard) アーノルド – マルコム・アーノルド (Arnold, Malcolm Henry) アーベル – カール・フリードリヒ・アーベル (Abel, Karl Friedrich) アーン – トマス・アーン (Arne, Thomas) アーン – レイナルド・アーン (Hahn, Reynaldo) アイヴズ – チャールズ・アイヴズ (Ives, Charles Edward) アイスラー – ハンス・アイスラー (Eisler, Hanns) アイブラー – ヨーゼフ・アイブラー (Eybler, Joseph […]

Th6 20

Đầu tiên phải học các bảng chữ cái của tiếng Nhật. Tiếng Nhật là một trong những ngôn ngữ có loại chữ viết phức tạp nhất trên thế giới. Cách đọc thì chỉ có một nhưng nó có tới 3 bảng chữ cái khác nhau: Bảng chữ cái hiragana (bảng chữ mềm), bảng chữ cái Katakana

Th5 31

乏 ( とぼ ) しい== >Thiếu thốn, ít, thiếu hụt
甚 ( はなは ) だしい== >To, lớn, ghê gớm
悩 ( なや ) ましい== >Lo lắng, dằn vặt, bồn chồn

Th5 30