Tài liệu tham khảo

Trong chuyên mục học Hán tự kỳ này, học tiếng Nhật chia sẽ đến các bạn bài học: Học hán tự (Kanji) dễ dàng

Th1 13

Bạn là người mê truyện tranh Nhật Bản về chú mèo máy Doremon
với chiếc túi thần kỳ cất giữ rất nhiều bảo bối ?
Vậy bạn có tò mò tên những loại bảo bối này bằng tiếng Nhật không?

Th7 17

ここでインターネットが使えますか。
Can I access the Internet here?
Ở đây có thể sử dụng Internet

Th4 20

今日の文法は:~始める(動詞ます形 + はじめる)
Start doing…
Magsimulang…

Th3 17

1 円 えん まる(い) đồng yên, tròn
2 食 しょく た(べる)、く(る)、く(らう) ăn
3 三 さん み(つ)、 ba (số ba)

Th11 15

1 箸 hashi TRỢ đũa
2 橋 hashi KIỀU cây cầu
3 端 hashi ĐOAN ở đầu (cầu, phố…); bờ, gờ, rìa

Th11 14

Bảng chữ cái tiếng Nhật gồm có bảng chữ cái Hiragana và bảng chữ cái Katakana. ngoài ra còn có Kanji nữa. Bạn nào học tiếng Hàn hoặc Trung rồi là một lợi thế khi học tiếng Nhật.

Th10 17

Những hướng dẫn này giúp học sinh học cách nói và sâu hơn, là sử dụng chính ngôn ngữ học được để tìm hiểu những lĩnh vực khác nữa:

Th8 13

bakari
ばかり (許り)

Translates to: “just, only, full of”
Colloquially: ばっかり bakkari, ばっか bakka

Th8 08

1 あびます* 浴びる tắm[dục]
2 います* いる có(người và động vật)
3 おきます* 起きる thức dậy, xảy ra[khởi]

Th7 29

11. 立地:  りっち:lập địa⇒ vị trí
12.選択:  せんたく:tuyển trạch: chọn
13. 包装: ほうそう:bao trang⇒ đóng gói

Th7 29

触る(sawaru) sờ/mó/chạm ; to touch
公務執行妨害 (こうむしっこうぼうがい)
(koumu shikkou bougai) cản trở thi hành công vụ

Th7 22

切ない (setsunai) vất vả, mệt mỏi ; sad and painful
甲斐 (kai) đáng giá ; worth
からかう(karakau) chế nhạo, trêu chọc ; to ridicule/to tease

Th7 22

忌むべきもの (imu beki mono) điều ghê tởm : Detestableness
こじつけ(kojitsuke) sự vặn vẹo, bóp méo : distortion
必死 (hisshi) quyết tâm đấu tranh : struggled

Th7 22

咳払い・する (sekibarai) đằng hắng : clear one’s throat.
断定 (dantei) kết luận, quyết định : decision
避ける (sakeru) lảng tránh : to avoid

Th7 22

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật