Hội Thoại - Giao tiếp

Nên mặc gì ngày hôm nay nhỉ
今日はなにをきて行こうかな
今日 きょう

Th12 04

Bạn học tiếng Tây Ban Nha ở đâu vậy?
どこでスペイン語を勉強したのですか?
doko de supein go o benkyou shi ta no desu ka

Th3 14

お父さん 「おとうさん」(otousan): bố
お母さん 「おかあさん」(okaasan): mẹ
お兄さん 「おにいさん」(oniisan): an

Th2 12

絶好調 「ぜっこうちょう」  (zekkouchou): vô cùng khỏe
元気一杯 「げんき いっぱい」 (genki ippai): rất khỏe

Th2 09

応援 「おうえん」(ouen):sự cổ vũ
応援する(ouensuru):cổ vũ (động từ)
応援団 「おうえんだん」(ouendan):nhóm cổ động

Th2 08

心配  「しんぱい」 (shinpai): lo lắng
hay 心配する 「Có thể dùng しんぱい です hoặc しんぱいします」
明後日 「あさって」 (asatte): ngày kia

Th2 07

Bạn bị nhỡ xe buýt rồi à?
バスに乗り遅れたのですか?
basu ni noriokure ta no desu ka

Th2 06

わかりました được rồi
もちろん tất nhiên rồi
もちろんそんなことはありません tất nhiên là không rồi

Th2 01

はい vâng/có
いいえ không
おそらく có lẽ

Th1 31

Bạn từ đâu đến?
出身はどちらですか?
shusshin ha dochira desu ka

Th1 30

軽い (かるい) (karui): nhẹ
建物 (たてもの) (tatemono): công trình kiến trúc
鋭い (するどい) (surudoi): tinh, nhạy, sắc bén

Th1 29

たかはし: すみません。いまなんじですか。
おとこのひと: しちじごじゅうはっぷんです。
たかはし: うそでしょう!

Th1 27

ピーター: 日本の 美術館は 初めて です。
一徳: 私も。日本人 です けど、今日が 初めて です。
さくら: 今日は クロード モネ の 展覧会 です。有名な 作品 が いっぱい あります

Th1 26

いくつか Một vài.
少し Một ít.
ずっと前 Cách nay đã lâu.

Th1 25

Xin bạn hãy tự nhiên.
楽にしてください!
raku ni shi te kudasai !

Th1 24

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật