Từ vựng

Từ vựng N5 tiếng nhật Phần 2\
11. あさって (asatte): ngày kia, ngày mốt
Ví dụ: あさっては土曜日(どようび)です。Ngày mốt là thứ bảy.

Th11 12

Từ vựng N5 tiếng nhật Phần 1
Chú thích: Đối với mỗi từ, cách đọc bằng hiragana và romaji được để trong ngoặc cạnh chữ kanji. Những từ không dùng kanji thì có chú thích cách đọ

Th11 12

601 向こう むこう Hướng
602 難しい むずかしい Khó
603 六つ むっつ Số 6

Th10 25

551 ペン Bút bi
552 勉強 べんきょうする Học
553 便利 べんり Tiện lợi

Th10 21

501 春 はる Mùa xuân
502 貼る はる Dán
503 晴れ はれ Trời trong xanh

Th10 20

451 名前 なまえ Họ tên
452 習う ならう Học tập
453 並ぶ ならぶ Được xếp ,được bài trí

Th10 20

401 デパート Căn hộ
402 でも Nhưng
403 出る でる Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện

Th10 20

351 たくさん Nhiều
352 タクシー Taxi
353 出す だす Lấy ra

Th10 20

301 水曜日 すいようび Thứ 4
302 吸う すう Hút ,hít
303 スカート Cái váy

Th10 18

251 今月 こんげつ Tháng này
252 今週 こんしゅう Tuần này
253 こんな Chuyện này

Th10 16

201 金曜日 きんようび Thứ 6
202 薬 くすり Thuốc uống
203 ください Xin hãy

Th10 09

151 傘 かさ Cái dù
152 貸す かす Cho mượn
153 風 かぜ Gió

Th9 24

100 お金 おかね Tiền
101 起きる おきる Thức dậy
102 置く おく Đặt ,để

Th9 14

41. 歩く あるく Đi bộ
42. あれ Cái kia
43. いい/よい Tốt

Th9 01

1. 会う あう Gặp gỡ
2. 青 あお Màu xanh
3. 青い あおい Màu xanh

Th8 21

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật