Học hán tự 200 kanji it net nhat

JLPT N5(80 字)
一 七 万 三 上 下 中 九 二 五 人 今 休 何 先 入 八 六 円 出 分 前 北 十 千 午 半 南 友 右 名 四 国 土 外 大 天 女 子 学 小 山 川 左 年 後 日 時 書 月 木 本 来 東 校 母 毎 気 水 火 父 生 男 白 百 聞 行 西 見 話 語 読 車 金 長 間 雨 電 食 高

[Học tiếng Nhật] - Tổng hợp ngữ Pháp N4

「きのうみた えいがは おもしろかったですよ。」「(   )えいがは なんという えいがですか。」
Bài tập N4 ngữ pháp

từ vựng về môi trường

秋晴(Aki bare) khí trời dễ chịu trong mùa thu,bầu trời tưởng như cao hơn.
* 秋深し(Akifukashi) :Khoảng thời gian giữa thu,lúc mùa thu thịnh nhất và cũng báo hiệu mùa đông sắp đến.
* 秋の空 (Aki nosora) thời tiết mùa thu dễ thay đổi,từ này còn chỉ tâm ý dễ chuyển.

[Từ vựng tiếng Nhật] - Từ ngữ và khí tiết "Mùa Xuân"

* 彼岸 (Higan) thời kỳ phụng sự Phật Sự, tổ chức lễ tế, viếng mộ của nông dân.
* 麦踏 (Mugi Fumi) đúng như tên gọi, có nghĩa là dẫm lên lúa mạch. Đầu xuân nguời ta dẫm lên rễ lúa mạch để phòng mầm nảy nở quá nhanh vì sương.

[Học tiếng Nhật] - Luyện nghe N2 (p1)

塩をちょうだい!= Đưa tôi lọ muối!
ご飯を炊いてちょうだい!= Nấu cơm cho mẹ nhé!
(Cách nói thân mật trong gia đình, bạn thân

[Học qua video bài hát] "Vui mừng khi gặp bạn Sakura"

君よ、君の人生は君が決めるんだ。Này bạn, cuộc sống của bạn là do bạn quyết định.
Đây là cách nói văn chương.

Collagen Nhật bản

コラーゲン、ゼラチン、コラーゲンペプチドの違い
Venus Charge Collagen
Viên Uống Collagen Neocell +C