ngu phap tieng nhat thể cho và nhận

1. MỘC (木) – cây, THỦY (水) – nước, KIM (金) – vàng
2. HỎA (火) – lửa, THỔ (土) – đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) – trời
3. XUYÊN (川) – sông, SƠN (山) – núi, PHỤ (阜) – đồi (1)

tiếng việt cho người Nhật

公正証書 CÔNG CHÍNH CHỨNG THƯ : Tài liệu đã công chứng; giấy tờ có dấu công chứng
年賀葉書 NIÊN HẠ DIỆP THƯ : thiếp chúc mừng năm mới

Hoc Han tu

Tài liệu Học N1,N2,N3,N4,N5
http://daytiengnhatban.com/tai-lieu-hoc-tieng-nhat-n5n4n3n2n1

Học hán tự tiếng Nhật

Cách học Hán tự   Tìm những từ trùng âm Hán Việt  để phân biệt chữ Hán nhé. . Hán tự Hán việt Âm on Tiếng Việt 1 板 bản […]