[Hán tự Hán việt]:Chữ Cửu

 Hãy rê chuột lên chữ Hán để có thể xem được cách đọc nhé

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
CỬU NGUYỆT tháng chín
CỬU NHẬT mồng 9; ngày 9; ngày mồng 9; 9 ngày
CỬU CHÂU Kyushyu; đảo Kyushyu của Nhật Bản
CỬU THẬP chín mươi
CỬU 9 cái; 9 chiếc
CỬU số 9; chín (số)
CỬU chín
抗米国闘争 KHÁNG MỄ CỬU QUỐC ĐẤU TRANH Kháng chiến chống Mỹ cứu nước
873 Lượt xem