Hán tự : Chữ MỐT 没

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

 

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
MỐT LẠC sự đắm thuyền; suy sụp;sự tiêu tan; sự sụp đổ; sự phá sản
収する MỐT THU,THÂU tịch thâu;tịch thu
MỐT THU,THÂU sự tịch thu sung công; sự tước quyền
MỐT NHẬP sự chìm; sự bị nhấn chìm;sự say sưa; sự miệt mài
交渉 MỐT GIAO THIỆP không có quan hệ; không liên quan; độc lập (với);sự không có mối quan hệ; sự không liên quan; sự độc lập (với)
MỐT cái chết; sự chấm hết;sự chui bài; sự dập bài; quân bài chui; quân bài dập
頭する MỐT ĐẦU cặm cụi;dốc chí;vùi mình; đắm chìm; vùi đầu
MỐT ĐẦU sự vùi mình; sự đắm chìm; sự vùi đầu
XUẤT MỐT sự ẩn hiện
TRẦM MỐT THUYỀN tàu đắm
する TRẦM MỐT đắm
TRẦM MỐT sự chìm xuống
NHẬT MỐT HẬU Sau hoàng hôn
NHẬT MỐT TIỀN Trước hoàng hôn
NHẬT MỐT Hoàng hôn
HẦM MỐT rút đi (nước triều); sự lặn đi (mụn); sự sụp đổ (nhà)
将兵 CHIẾN MỐT TƯƠNG,TƯỚNG BINH chiến sĩ trận vong
BỆNH,BỊNH MỐT Chết vì bệnh
する MAI MỐT được chôn cất; bị che phủ; bị chôn vùi
MAI MỐT sự được chôn cất; sự bị che phủ; sự bị chôn vùi
する XUẤT MỐT ẩn hiện
522 Lượt xem