Hán tự : Chữ NGẠNH 梗

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
NGẠNH KHÁI Phác thảo; tóm lược; bản tóm tắt
NGẠNH TẮC,TÁI sự nhồi máu; sự nghẽn mạch; nhồi máu; nghẽn mạch
NÃO NGẠNH TẮC,TÁI Đột quỵ; nhồi máu não
捻じ桔 NIỆP,NIỆM KẾT NGẠNH Cây hoa chuông Trung Quốc (có cánh hơi xoắn ốc)
656 Lượt xem