Hán tự : Chữ TRI 治

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

 

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRI cải chính;chuyển biến tốt;khôi phục;lành;sửa cho đúng;sửa sang tốt;trị
TRI Sự hồi phục (sức khỏe, bệnh tật)
める TRI trị
まる TRI an định;ngừng; yên
TRI chữa;sửa;sửa chữa; chữa (bệnh);trị
しにくい TRI nan trị
TRI DŨ sự điều trị; sự điều trị
療法 TRI LIỆU PHÁP phương pháp trị liệu
療代 TRI LIỆU ĐẠI phí trị liệu
療する TRI LIỆU chữa thuốc;điều trị;thuốc thang;trị bệnh
TRI LIỆU sự điều trị;trị liệu; điều trị
TRI LƯỢC Sự cai trị
水する TRI THỦY trị thuỷ
安部 TRI AN,YÊN BỘ bộ trị an
TRI AN,YÊN trị an
TRI THẾ sự trị vì
CHÍNH,CHÁNH TRI TỈNH bộ chính trị
CHÍNH,CHÁNH TRI PHẠM tù chính trị
指導員 CHÍNH,CHÁNH TRI CHỈ ĐAO VIÊN chính trị viên
CHÍNH,CHÁNH TRI GIA chính trị gia;nhà chính trị
退する THOÁI,THỐI TRI chinh phục; xóa bỏ; tiêu diệt; hủy diệt
THANG TRI TRƯỜNG nơi tắm nước nóng an dưỡng
問題 CHÍNH,CHÁNH TRI VẤN ĐỀ vấn đề chính trị
退 THOÁI,THỐI TRI sự chinh phục; sự xóa bỏ; sự triệt; sự tiêu diệt; sự hủy diệt
THANG TRI trị bệnh bằng việc tắm suối nước nóng; sự tắm nước nóng
体制 CHÍNH,CHÁNH TRI THỂ CHẾ chế độ chính trị
TỰ TRI QUYỀN quyền tự trị
CHÍNH,CHÁNH TRI chánh trị;chính trị
TỰ TRI KHU khu vực tự trị
TỰ TRI sự tự trị;tự trị
THỐNG TRI GIẢ kẻ thống trị; người thống trị
維新 MINH TRI DUY TÂN duy tân Minh Trị; Minh Trị duy tân
THỐNG TRI QUYỀN Quyền tối cao; quyền thống trị
時代 MINH TRI THỜI ĐẠI thời đại Minh Trị
する THỐNG TRI thống trị
MINH TRI thời đại Minh Trị
NỘI TRI chính trị trong nước
する THỐNG TRI chủ trì;đô hộ
NỘI TRI Vấn đề chính trị trong nước
THỐNG TRI sự thống trị
CHÍNH,CHÁNH TRI BỘ bộ chính trị
BẤT TRI Tính không thể chữa được
THỐNG TRI cai trị
舞台 CHÍNH,CHÁNH TRI VŨ ĐÀI vũ đài chính trị
BẤT TRI bất trị
専門療する CHUYÊN MÔN TRI LIỆU chuyên trị
立憲政 LẬP HIẾN CHÍNH,CHÁNH TRI chính trị lập hiến
エイズ療・研究開発センター TRI LIỆU NGHIÊN CỨU KHAI PHÁT Trung tâm Y tế AIDS
秘蔵を療する BÍ TÀNG TRI LIỆU bổ tỳ
病気を BỆNH,BỊNH KHÍ TRI chữa bệnh;dứt bệnh;trị bệnh
病気が BỆNH,BỊNH KHÍ TRI khỏi bệnh;khỏi ốm;lành bệnh (lành bịnh)
武断政 VŨ,VÕ ĐOÀN,ĐOẠN CHÍNH,CHÁNH TRI Chính quyền trong tay quân đội
武家政 VŨ,VÕ GIA CHÍNH,CHÁNH TRI Chính phủ phong kiến
感染症 CẢM NHIỄM CHỨNG TRI LIỆU khống chế nhiễm khuẩn; chữa bệnh truyền nhiễm
武力政 VŨ,VÕ LỰC CHÍNH,CHÁNH TRI chính trị vũ lực
恐怖政 KHỦNG BỐ CHÍNH,CHÁNH TRI chính trị khủng bố
腎臓を療する THẬN TẠNG TRI LIỆU bổ thận
権力政 QUYỀN LỰC CHÍNH,CHÁNH TRI chính trị dựa vào quyền lực
心臓を療する TÂM TẠNG TRI LIỆU bổ tâm
明るい政 MINH CHÍNH,CHÁNH TRI Nền chính trị trong sạch
呼吸器官を療する HÔ HẤP KHÍ QUAN TRI LIỆU bổ phế;bổ phổi
アイソトープ TRI LIỆU phương pháp trị liệu bằng chất đồng vị; trị liệu bằng chất đồng vị
イスラム・ミンダナオ自 TỰ TRI KHU Khu vực tự trị trong Mindanao Hồi giáo
537 Lượt xem