Hán tự: Chữ TRUNG (phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRUNG HẠN sự giao hàng vào tháng sau
TRUNG NÔNG trung nông
継貿易 TRUNG KẾ MẬU DỊ,DỊCH buôn bán qua trung gian
等教員 TRUNG ĐĂNG GIÁO VIÊN giáo viên trung học
禅寺湖 TRUNG THIỀN TỰ HỒ Hồ Chuzenji
毒死 TRUNG ĐỘC TỬ cái chết do đầu độc
TRUNG TUẦN trung tuần; 10 ngày giữa một tháng
性子束 TRUNG TÍNH,TÁNH TỬ,TÝ THÚC Dòng nơtron
TRUNG TỊCH Chương trình tổ chức vào giữa tháng tại rạp hát
央直轄 TRUNG ƯƠNG TRỰC HẠT trực thuộc trung ương
TRUNG VIÊN Hàng rào ở giữa
和する TRUNG HÒA trung hoà
保者 TRUNG BẢO GIẢ Người điều đình; người can thiệp
間駅 TRUNG GIAN DỊCH ga giữa đường;ga trung gian
TRUNG THÂN bên trong; nội dung
継貿易 TRUNG KẾ MẬU DỊ,DỊCH buôn bán quá cảnh;buôn bán qua trung gian
等平均品質条件 TRUNG ĐĂNG BÌNH QUÂN PHẨM CHẤT ĐIỀU KIỆN phẩm chất bình quân khá
TRUNG CHỈ Đá cối xay bậc trung
毒する TRUNG ĐỘC nghiện;nhiễm độc;phục dược;phục thuốc;trúng độc
日辞典 TRUNG NHẬT TỪ ĐIỂN Từ điển Trung Nhật
性子 TRUNG TÍNH,TÁNH TỬ,TÝ Nơtron
TRUNG CẢI quyển thứ hai (trong tập ba quyển sách)
央準備銀行 TRUNG ƯƠNG CHUẨN BỊ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Dự trữ Trung ương
国.ベトナム TRUNG QUỐC Trung – Việt
TRUNG HÒA trung hoà
TRUNG ĐÊ lõm;thấp và trung bình; trung hạ lưu
間港 TRUNG GIAN CẢNG cảng giữa đường
距離競走 TRUNG CỰ LY CẠNH TẨU cuộc thi chạy cự ly trung bình
継的加工貿易 TRUNG KẾ ĐÍCH GIA CÔNG MẬU DỊ,DỊCH buôn bán gia công chuyển khẩu
等学校 TRUNG ĐĂNG HỌC HIỆU,GIÁO trường trung học
石器時代 TRUNG THẠCH KHÍ THỜI ĐẠI Thời kỳ đồ đá giữa
TRUNG ĐỘC nghiền; nghiện; ghiền;nhiễm độc;sự trúng độc
TRUNG NHẬT Ngày giữa
性塩 TRUNG TÍNH,TÁNH DIÊM Muối trung tính
TRUNG CHÂU bãi cát ở suối;Nakasu
央情報局 TRUNG ƯƠNG TÌNH BÁO CỤC,CUỘC Cơ quan Tình báo Trung ương
国饅頭 TRUNG QUỐC MAN ĐẦU bánh bao
吊り TRUNG ĐIẾU Quảng cáo treo trong tàu hỏa
休み TRUNG HƯU tạm nghỉ
間搾取 TRUNG GIAN TRA THỦ sự bóc lột trung gian
衣嚢 TRUNG Y xxx trong túi
継港 TRUNG KẾ CẢNG cảng giữa đường
等品質 TRUNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất trung bình
産階級 TRUNG SẢN GIAI CẤP giai cấp trung lưu
止する TRUNG CHỈ chấm dứt;chặn đứng;dừng bước;dứt
TRUNG NHẬT Trung Nhật
TRUNG TÍNH,TÁNH trung tính; Nơtron
TRUNG ĐẢO Hòn đảo (trong một ao hoặc dòng sông)
央委員会 TRUNG ƯƠNG ỦY VIÊN HỘI ủy ban trung ương
国遠洋運輸公司 TRUNG QUỐC VIỄN DƯƠNG VẬN THÂU CÔNG TƯ,TY Công ty vận chuyển hàng hải Trung Quốc
古時代 TRUNG CỔ THỜI ĐẠI thời trung cổ
仕切り TRUNG SĨ,SỸ THIẾT Ngăn; buồng
TRUNG GIAN trung gian; giữa
衣くし TRUNG Y trong túi
継手数料 TRUNG KẾ THỦ SỐ LIỆU hoa hồng trung gian
等品 TRUNG ĐĂNG PHẨM phẩm chất bình quân khá
生代 TRUNG SINH ĐẠI kỷ trung sinh
止する TRUNG CHỈ cấm; ngừng
断する TRUNG ĐOÀN,ĐOẠN đứt;đứt đoạn;hủy bỏ; chấm dứt; tạm thời ngưng
心角 TRUNG TÂM GIÁC Góc ở tâm
小諸国家 TRUNG TIỂU CHƯ QUỐC GIA các dân tộc vừa và nhỏ
央委員 TRUNG ƯƠNG ỦY VIÊN ủy viên trung ương
国語 TRUNG QUỐC NGỮ tiếng Trung Quốc
TRUNG CỔ đồ second hand; đồ cũ; đồ Si đa;trung cổ
仕切 TRUNG SĨ,SỸ THIẾT Sự phân chia
長期 TRUNG TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ trung kỳ;vừa và dài hạn
TRUNG TÔ Trung Quốc và Liên Xô
継ぎ貿易 TRUNG KẾ MẬU DỊ,DỊCH Buôn bán thông qua trung gian
立派 TRUNG LẬP PHÁI phái trung lập
TRUNG SINH Vụ giữa (năm)
TRUNG CHỈ sự cấm; sự ngừng
断する TRUNG ĐOÀN,ĐOẠN gián đoạn
心点 TRUNG TÂM ĐIỂM Tâm điểm
小企業 TRUNG TIỂU XÍ NGHIỆP doanh nghiệp vừa và nhỏ
央執行委員会 TRUNG ƯƠNG CHẤP HÀNH,HÀNG ỦY VIÊN HỘI ban chấp hành trung ương
国茶 TRUNG QUỐC TRÀ chè tàu
TRUNG KHẨU Cổng chính;đường kính cỡ trung
TRUNG SĨ,SỸ Thợ khuân vác; thợ bốc xếp
部アメリカ TRUNG BỘ Trung Mỹ
華料理 TRUNG HOA LIỆU LÝ món ăn Trung Hoa
継ぎする TRUNG KẾ môi giới; trung gian
立性 TRUNG LẬP TÍNH,TÁNH Tính trung lập
TRUNG ĐIỂM trung điểm
欧自由貿易協定 TRUNG ÂU TỰ DO MẬU DỊ,DỊCH HIỆP ĐỊNH Hiệp định Tự do Thương mại Trung ương Châu Âu
TRUNG ĐOÀN,ĐOẠN cách đoạn;sự gián đoạn
心思想 TRUNG TÂM TƯ TƯỞNG Ý tưởng chủ đạo; ý tưởng trung tâm
TRUNG TIỂU vừa và nhỏ
央口 TRUNG ƯƠNG KHẨU cổng chính
国石油天然ガス総公司 TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc
TRUNG NGUYÊN trung nguyên
二階 TRUNG NHỊ GIAI Gác lửng; tầng lửng
TRUNG HẮC Dấu chấm (trong in ấn)
部アフリカ TRUNG BỘ Trung Phi
華人民共和国 TRUNG HOA NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
継ぎ TRUNG KẾ sự môi giới; sự trung gian
立地帯 TRUNG LẬP ĐỊA ĐỚI,ĐÁI khu cấm;Khu vực trung lập
TRUNG HỎA ngọn lửa vừa
次ぎ TRUNG THỨ sự môi giới; sự trung gian
敷き TRUNG PHU lớp trung gian
心人物 TRUNG TÂM NHÂN VẬT Người lãnh đạo; nhân vật trung tâm; nhân vật chủ chốt; trùm
884 Lượt xem