Hán tự : Chữ TƯƠNG, TƯỚNG 相

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
平均 BÌNH QUÂN TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG giá bình quân thị trường
公定 CÔNG ĐỊNH TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG giá chính thức (sở giao dịch)
市場場取引所 THỊ TRƯỜNG TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG THỦ DẪN SỞ bản yết giá sở giao dịch
先物 TIÊN VẬT TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG giá kì hạn
市場 THỊ TRƯỜNG TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG bản yết giá
健康 KIỆN KHANG TƯƠNG,TƯỚNG ĐÀM bàn hỏi về sức khoẻ
自動談契約機 TỰ ĐỘNG TƯƠNG,TƯỚNG ĐÀM KHẾ,KHIẾT ƯỚC CƠ,KY Bộ máy Hợp đồng và Tư vấn Tự động
家督 GIA ĐỐC TƯƠNG,TƯỚNG TỤC quyền thừa kế; kế thừa; thừa kế
為替場メカニズム VI THẾ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG Cơ chế Tỷ giá Hối đoái
為替 VI THẾ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG tỷ giá hối đoái
遊び DU TƯƠNG,TƯỚNG THỦ bạn chơi; đồng đội
可哀 KHẢ AI TƯƠNG,TƯỚNG đáng thương; tội; tội nghiệp;sự đáng thương; sự tội nghiệp
連邦首 LIÊN BANG THỦ TƯƠNG,TƯỚNG thủ tướng liên bang
二国間殺取引 NHỊ QUỐC GIAN TƯƠNG,TƯỚNG SÁT THỦ DẪN bù trừ hai bên;bù trừ hai chiều
船主責任互保険 THUYỀN CHỦ,TRÚ TRÁCH NHIỆM TƯƠNG,TƯỚNG HỖ BẢO HIỂM hội bảo vệ và bồi thường
直接為替 TRỰC TIẾP VI THẾ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG biểu thị trực tiếp tỷ giá
寄り付け場(取引所) KÝ PHÓ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG THỦ DẪN SỞ giá mở cửa (sở giao dịch)
寄り付き場(取引所) KÝ PHÓ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG THỦ DẪN SỞ giá mở hàng (sở giao dịch)
固定為替 CỔ ĐỊNH VI THẾ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG ngang giá chính thức
586 Lượt xem