[Hán tự Hán Việt]: Chữ TRỌNG, TRÙNG (PHẦN 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
NHỊ TRỌNG,TRÙNG TINH Song tinh; sao kép
NHẤT TRỌNG,TRÙNG KIỂM một mí
QUÝ TRỌNG,TRÙNG đắt đỏ;sự quý trọng; sự quý giá; sự quý báu;quý trọng; quý giá; quý báu; vàng ngọc; đáng quý
関税率制 NHỊ TRỌNG,TRÙNG QUAN THUẾ XUẤT CHẾ chế độ hai suất thuế
撮影 NHỊ TRỌNG,TRÙNG TOÁT ẢNH sự chụp lồng ghép (ảnh)
まぶた NHẤT TRỌNG,TRÙNG mắt một mí
TRANG TRỌNG,TRÙNG sự trang trọng;trang trọng
THIÊN TRỌNG,TRÙNG hộp ăn trưa có tempura
関税 NHỊ TRỌNG,TRÙNG QUAN THUẾ chế độ hai suất thuế
抵当 NHỊ TRỌNG,TRÙNG ĐỂ ĐƯƠNG sự cầm cố lần hai
NHẤT TRỌNG,TRÙNG một lớp
KHẨU TRỌNG,TRÙNG sự thận trọng trong lời nói; thận trọng; cân nhắc
NHỊ TRỌNG,TRÙNG PHỦ Bình đun cách thủy; nồi hai tầng; chõ hấp
NHỊ TRỌNG,TRÙNG ĐỂ hai đáy
ĐỘN TRỌNG,TRÙNG ngu đần; ngốc nghếch;sự ngu đần; sự ngốc nghếch
運賃制度 NHỊ TRỌNG,TRÙNG VẬN NHẪM CHẾ ĐỘ chế độ hai suất cước
NHỊ TRỌNG,TRÙNG TẤU bộ đôi dụng cụ âm nhạc
自然 TỰ NHIÊN TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG dung trọng
積みねる TÍCH TRỌNG,TRÙNG chất đống; tích góp;chồng chất
泊をねる BÁC TRỌNG,TRÙNG ở lại lâu dài
長尺量貨物 TRƯỜNG,TRƯỢNG XÍCH TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG HÓA VẬT hàng quá dài quá nặng
船積量条件 THUYỀN TÍCH TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG ĐIỀU KIỆN điều kiện trọng lượng bốc dỡ
口が KHẨU TRỌNG,TRÙNG lầm lì; ít nói; chậm mồm chậm miệng
充分な SUNG PHÂN TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG đủ cân
定格荷 ĐỊNH CÁCH HÀ TRỌNG,TRÙNG tải trọng quy định
至極貴 CHI CỰC QUÝ TRỌNG,TRÙNG vô giáo dục
積み込み量条件 TÍCH VÀO TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG ĐIỀU KIỆN điều kiện trọng lượng khi bốc
意思を尊する Ý TƯ TÔN TRỌNG,TRÙNG tôn trọng ý chí
1184 Lượt xem