[Hán tự Hán Việt]: chữ VĨNH,VỊNH

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
VĨNH,VỊNH VIỄN sự vĩnh viễn; sự còn mãi;vĩnh viễn; còn mãi; vĩnh cửu
VĨNH,VỊNH TỤC kéo dài
眠する VĨNH,VỊNH MIÊN an nghỉ; yên nghỉ; qua đời; nhắm mắt xuôi tay; đi xa
VĨNH,VỊNH MIÊN sự qua đời
VĨNH,VỊNH BIỆT vĩnh biệt
VĨNH,VỊNH TRÚ,TRỤ sự cư trú thường xuyên; sự cư trú vĩnh viễn; sự sinh sống vĩnh viễn
久に去る VĨNH,VỊNH CỬU KHỨ,KHỦ bán xới
久に VĨNH,VỊNH CỬU mãi mãi
VĨNH,VỊNH CỬU sự vĩnh cửu; sự mãi mãi; cái vĩnh cửu;thiên cổ;vĩnh cửu; mãi mãi
くない VĨNH,VỊNH chẳng lâu
VĨNH,VỊNH dài; dài lâu
1701 Lượt xem