[Hán việt- Hán tự]: Chữ THIÊN

  Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
里眼 THIÊN LÝ NHÃN khả năng nhìn thấu những cái vô hình (bà đồng…); thiên lý nhãn;trí tuệ sáng suốt
THIÊN LÝ thiên lý; khoảng cách xa; một khoảng dài
THIÊN NIÊN nghìn năm;thiên niên
切れる THIÊN THIẾT bị hái (hoa quả);bị xé vụn
切る THIÊN THIẾT hái (hoa quả);xé ra từng mảnh nhỏ; cắt ra từng mảnh; xé vụn
円札 THIÊN VIÊN TRÁT hóa đơn một nghìn Yên;tiền giấy 1000 yên
THIÊN ĐẠI thời kỳ dài
THIÊN THẾ Nghìn năm; mãi mãi; thiên tuế
THIÊN con số một nghìn; rất nhiều
THIÊN một nghìn;ngàn;nghìn
HẢI THIÊN SƠN THIÊN cáo già; hồ ly chín đuôi
HÀ THIÊN vài ngàn
1494 Lượt xem