[kanji] Chữ Hán tự: CHÂN 真

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
直ぐな CHÂN TRỰC thẳng thắn
割引 CHÂN CÁT DẪN chiết khấu thực tế
っ直ぐ CHÂN TRỰC chân thật; thẳng thắn; ngay thẳng;sự chân thật; sự thẳng thắn; sự ngay thẳng;sự thẳng tắp; sự thẳng hướng;thẳng tắp; thẳng hướng;thẳng tắp; thẳng hướng
CHÂN LÝ chân lý;chân thiện mỹ;đạo
剣な CHÂN KIẾM đứng đắn
っ白な CHÂN BẠCH trắng bạch;trắng toát
珠貝 CHÂN CHÂU BỐI ngọc trai;xà cừ
CHÂN KIẾM nghiêm trang; đúng đắn; nghiêm chỉnh;sự nghiêm trang; nghiêm trang; sự đúng đắn; đúng đắn; sự nghiêm chỉnh; nghiêm chỉnh
っ白 CHÂN BẠCH sự trắng tinh;trắng tinh
珠湾 CHÂN CHÂU LOAN Trân Châu cảng
CHÂN ĐÔNG giữa mùa đông
っ最中 CHÂN TỐI TRUNG giữa lúc cao trào; giữa lúc đỉnh điểm
CHÂN CHÂU châu;châu ngọc;hạt trai;ngọc trai;trân châu
CHÂN NGỤY sự đúng và sai; đúng và sai; sự xác thực; xác thực; cái đúng cái sai
っ暗 CHÂN ÁM sự thiển cận; tối tăm; u ám;sự tối đen; sự tối hoàn toàn;thiển cận; tối tăm; u ám;tối đen; tối hoàn toàn;u ám
正直な CHÂN CHÍNH TRỰC thẳng tắp
CHÂN GIÁ giá trị thực sự
っ先 CHÂN TIÊN đầu tiên; trước nhất; sự dẫn đầu
CHÂN CHÍNH chân chính;đoan chính (đoan chánh)
似る CHÂN TỰ bắt chước; mô phỏng
CHÂN điều tốt; điều phải;sự công bằng; sự xứng đáng; sự đích đáng;thật; chính cống; sự thật; thuần chủng;sự đúng; sự chính xác;sự đúng; sự chính xác (về phương hướng)
CHÂN HẮC màu đen kịt
CHÂN Ý chân ý;ý định thực sự; động cơ thực sự; ý nghĩa thực sự
CHÂN TỰ sự bắt chước; sự mô phỏng
CHÂN Chân;sự thực; thực; sự thật; sự đúng; đúng; sự thuần tuý; thuần tuý;thật; thực; đúng; thuần tuý
CHÂN TỦY cốt tủy; cốt lõi
CHÂN TÂM sự thật thà; sự chân thật; sự thành tâm
CHÂN TRUNG chính giữa
面目な CHÂN DIỆN MỤC đàng hoàng;đứng đắn;nghiêm trang
実を確証する CHÂN THỰC XÁC CHỨNG thị thực
ん丸 CHÂN HOÀN sự tròn xoe;tròn xoe
面目 CHÂN DIỆN MỤC chăm chỉ; cần mẫn;sự chăm chỉ; cần mẫn; nghiêm túc
実の CHÂN THỰC đúng;đúng đắn
ん中 CHÂN TRUNG sự ở giữa; sự trung tâm; sự nửa đường
CHÂN NGHỊCH chắc chắn rằng…không
CHÂN THỰC chân thật;chân thực;đích;đoan chính (đoan chánh);một cách chân thật;sự chân thật; chân thật;thật sự;thực
CHÂN thật lòng
CHÂN HỒNG màu đỏ thẫm
夜中 CHÂN DẠ TRUNG nửa đêm; giữa đêm
つ赤な CHÂN XÍCH đỏ chót
CHÂN KHÔNG,KHỐNG chân không
CHÂN HẠ giữa mùa hè; giữa hạ
っ黒 CHÂN HẮC đen kịt;sự đen kịt
CHÂN TƯƠNG,TƯỚNG chân tướng;chân tường
四角 CHÂN TỨ GIÁC hình vuông;vuông; có bốn góc
っ青 CHÂN THANH sự xanh thẫm; sự xanh lè;xanh thẫm; xanh lè; xanh mét
直ぐに CHÂN TRỰC thẳng
割引手形 CHÂN CÁT DẪN THỦ HÌNH chiết khấu thực tế tín phiếu
っ赤 CHÂN XÍCH đỏ thẫm; đỏ bừng (mặt);sự đỏ thẫm; sự đỏ bừng
TẢ CHÂN TẬP tập ảnh
TẢ CHÂN CƠ,KY máy chụp ảnh
を現像する TẢ CHÂN HIỆN TƯỢNG rửa ảnh
を撮る TẢ CHÂN TOÁT chụp ảnh;chụp hình
を受取る TẢ CHÂN THỤ,THỌ THỦ thu ảnh
TẢ CHÂN ảnh;bóng;hình ảnh
THUẦN CHÂN hồn nhiên
NHÂN CHÂN TỰ sự bắt chước
THỦ CHÂN TỰ ra hiệu bằng tay;sự ra hiệu bằng tay
爛漫 THIÊN CHÂN LẠN MẠN,MAN sự ngây thơ trong trắng
THIÊN CHÂN Tính ngây thơ
CHÂN ẢNH chân dung hoàng đế
豚に ĐỒN,ĐỘN CHÂN CHÂU thép tốt vô dụng trên cán dao
人工 NHÂN CÔNG CHÂN CHÂU ngọc trai nhân tạo
新写システム TÂN TẢ CHÂN Hệ thống ảnh cao cấp
二極空管 NHỊ CỰC CHÂN KHÔNG,KHỐNG QUẢN Điôt
電送写 ĐIỆN TỐNG TẢ CHÂN ảnh điện báo
航空写 HÀNG KHÔNG,KHỐNG TẢ CHÂN ảnh trên không; ảnh chụp từ trên không
アウム理教 CHÂN LÝ GIÁO nhóm tôn giáo Aum Shinrikyou
天体写 THIÊN THỂ TẢ CHÂN THUẬT kỹ thuật chụp ảnh thiên thể
天体写 THIÊN THỂ TẢ CHÂN ảnh thiên thể
原色写 NGUYÊN SẮC TẢ CHÂN BẢN bản in ba màu
天然色写 THIÊN NHIÊN SẮC TẢ CHÂN ảnh màu
レントデン写をとる TẢ CHÂN chiếu điện
1117 Lượt xem