[kanji] Chữ Hán tự : DUYỆT 悦

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
DUYỆT NHẠC,LẠC sự giải trí
に入る DUYỆT NHẬP hài lòng; hả hê; tự thỏa mãn
DUYỆT sự tự mãn; mãn nguyện; sung sướng
MẪN DUYỆT sự vô cùng sung sướng; sự vô cùng thích thú;trạng thái mê ly; trạng thái say mê
PHÁP DUYỆT sự tham thiền nhập định; sự xuất thần
HỈ,HI DUYỆT sự vui mừng; vui mừng; hạnh phúc

 

641 Lượt xem