[kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
LÝ HỌC khoa học tự nhiên
VÔ,MÔ HỌC thất học;vô học
技術管理協会 ĐẠI HỌC KỸ THUẬT QUẢN LÝ HIỆP HỘI Hiệp hội các nhà quản lý công nghệ Đại học tổng hợp
繊維 QUANG HỌC TIỆM DUY sợi quang học
HÁN HỌC hán học
VŨ,VÕ HỌC Khoa học quân sự
の卒業の試験に合格する ĐẠI HỌC TỐT NGHIỆP THI NGHIỆM HỢP CÁCH đại đăng khoa
I,Y HỌC BỘ trường đại học y; khoa y
CỘNG HỌC sự học chung
機械 QUANG HỌC CƠ,KY GIỚI máy quang học
CÔNG HỌC BỘ khoa kỹ thuật công nghiệp
ĐẠI HỌC đại học;trường đại học
TRIẾT HỌC GIẢ triết gia;triết nhân
用語 I,Y HỌC DỤNG NGỮ từ chuyên môn y học; thuật ngữ y học; từ chuyên môn về ngành y; từ chuyên ngành y
QUANG HỌC Quang học
NGHIÊN HỌC sự học tập; sự nghiên cứu
する ĐỘC HỌC tự học
CÔNG HỌC GIẢ kỹ sư
HIẾU,HẢO HỌC sự thích học; lòng ham mê học hỏi; thích học; ham mê học hỏi; thích học hỏi; cầu thị
DẠ HỌC lớp học ban đêm
TRIẾT HỌC nhà triết học
I,Y HỌC SINH y sinh
願書 NHẬP HỌC NGUYỆN THƯ Hồ sơ nhập học
する HƯU HỌC nghỉ học
の士 ĐỐC HỌC SỸ,SĨ người nhiệt tâm với học hành; người siêng năng học hành
ĐỘC HỌC sự tự học
CÔNG HỌC KHOA khoa kỹ thuật
NỮ HỌC SINH nữ sinh
TRIẾT HỌC triết;triết học
卒後研修認定委員会 I,Y HỌC TỐT HẬU NGHIÊN TU NHẬN ĐỊNH ỦY VIÊN HỘI Hội đồng xác nhận tốt nghiệp giáo dục y khoa
NHẬP HỌC NẠN,NAN Những khó khăn khi thi vào trường
HƯU HỌC sự nghỉ học
NÔNG HỌC Nông học
する KIẾN HỌC tham quan với mục đích học tập; tham quan; quan sát
ĐỐC HỌC siêng đọc sách;sự chăm chỉ; sự siêng năng
ĐỐC HỌC QUAN thanh tra giáo dục
THIỂN HỌC hiểu biết nông cạn; thiển cận;sự hiểu biết nông cạn; sự thiển cận;thiển học
CÔNG HỌC SỸ,SĨ kỹ sư
TƯỞNG HỌC KIM học bổng
HƯỚNG HỌC TÂM Lòng hiếu học
I,Y HỌC y học
NHẬP HỌC KIM Phí nhập học
PHẬT HỌC Phật học
TẠP HỌC Kiến thức hỗn hợp
CHUYỂN HỌC sự chuyển học
KIẾN HỌC tham quan với mục đích học tập; tham quan
MỸ,MĨ HỌC ĐÍCH Thẩm mỹ; mỹ học
TÂN HỌC KỲ học kỳ mới
CÔNG HỌC môn kỹ thuật công nghiệp
TƯỞNG HỌC SINH sinh viên có học bổng
ĐỒNG HỌC SINH bạn đồng học
調味料 HÓA HỌC ĐIỀU VỊ LIỆU mì chính; bột ngọt
試験 NHẬP HỌC THI NGHIỆM kỳ thi trước khi nhập học; kỳ thi tuyển sinh
MỸ,MĨ HỌC mỹ học
KHOA HỌC GIẢ nhà khoa học; nhà nghiên cứu
PHÁP HỌC BỘ khoa luật
VĂN HỌC THƯỞNG giải thưởng văn học
PHỤC HỌC sự trở lại trường học
する TƯỞNG HỌC khuyến học
薬品 HÓA HỌC DƯỢC PHẨM thuốc tây
NHẬP HỌC GIẢ Người mới nhập học; học sinh mới
技術省 KHOA HỌC KỸ THUẬT TỈNH Bộ Khoa học và Công nghệ
LƯU HỌC SINH du học sinh;lưu học sinh; học sinh du học
PHÁP HỌC luật học
VĂN HỌC GIẢ nhà văn;văn nhân
TIỂU HỌC SINH học sinh tiểu học
肥料 HÓA HỌC PHI LIỆU phân bón hóa học;phân hóa học
考査 NHẬP HỌC KHẢO TRA Kỳ kiểm tra nhập học
する TIẾN,TẤN HỌC học lên đại học
PHIÊN HỌC trường học cho con của các võ sĩ samurai
・技術・環境省 KHOA HỌC KỸ THUẬT HOÀN CẢNH TỈNH Bộ khoa học công nghệ và môi trường
する LƯU HỌC lưu học; du học
VĂN HỌC SỬ lịch sử văn học;văn học sử
TIỂU HỌC HIỆU,GIÁO tiểu học;trường tiểu học
TẠI HỌC đang học
SỬ HỌC GIẢ sử gia
繊維 HÓA HỌC TIỆM DUY tơ hóa học
NHẬP HỌC SINH Học sinh mới nhập trường; sinh viên mới nhập trường
TIẾN,TẤN HỌC sự học lên đại học; học lên đại học
DƯỢC HỌC ĐẠI HỌC đại học dược khoa
アカデミー KHOA HỌC viện hàn lâm khoa học
LƯU HỌC du học;sự lưu học; sự du học
作品 VĂN HỌC TÁC PHẨM tác phẩm văn học
SỬ HỌC sử học
合成 HÓA HỌC HỢP THÀNH hóa hợp
志願者 NHẬP HỌC CHI NGUYỆN GIẢ Thí sinh; người nộp đơn xin nhập học
DƯỢC HỌC dược học
KHOA HỌC hóa học;khoa học
NHIỆT HỌC nhiệt học
・環境 VĂN HỌC HOÀN CẢNH HỌC HỘI Hội nghiên cứu Văn học và Môi trường
兵器 HÓA HỌC BINH KHÍ vũ khí hóa học
NHẬP HỌC THỨC Lễ khai giảng; lễ nhập học
NHO HỌC GIẢ đồ Nho;người theo Nho học
音声 ÂM THANH HỌC âm thanh học; âm học; ngữ âm học
薬剤 DƯỢC TỀ HỌC dược liệu học
経済 KINH TẾ HỌC GIẢ nhà kinh tế học
私立 TƯ LẬP HỌC HIỆU,GIÁO trường tư; trường dân lập
生物 SINH VẬT HỌC sinh vật học
熱化 NHIỆT HÓA HỌC nhiệt hóa
気象 KHÍ TƯỢNG HỌC khí tượng học
703 Lượt xem