[kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合 (phần 3)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
HỖN HỢP hỗn hợp;lai;tạp
する TIẾP HỢP dồn;liền;sát rạt
DẪN HỢP hỏi giá;hỏi hàng
による TRƯỜNG HỢP tùy trường hợp
CÁT HỢP theo tỉ lệ
する TÍNH HỢP kết hợp; hòa nhất; sáp nhập
PHI HỢP LÝ Tính không lôgíc;không lôgíc
LIÊN HỢP HỘI hội liên hiệp;liên đoàn
THOẠI HỢP sự thảo luận; sự trao đổi; sự bàn bạc
完成 PHỨC HỢP HOÀN THÀNH suất thuế hỗn hợp
する THỐNG HỢP kết hợp; thống nhất; tích hợp; nhập lại
TIẾP HỢP phụ cận
ĐỘ HỢP mức độ
によって TRƯỜNG HỢP tùy trường hợp
CÁT HỢP tỷ lệ
TÍNH HỢP sự hòa nhập; sự kết hợp; sáp nhập
PHI HỢP PHÁP không hợp pháp; phi pháp;sự không hợp pháp; sự phi pháp
LIÊN HỢP liên đoàn;liên hiệp;liên minh;sự liên hợp; sự liên minh
する PHỨC HỢP phức hợp
THỐNG HỢP sự kết hợp; sự thống nhất; sự tích hợp
CỦ HỢP sự tập hợp; sự tập trung; tập hợp; tập trung
XUNG HỢP ngoài khơi
ÁP HỢP chen chúc
TRƯỜNG HỢP trường hợp; tình huống
XUẤT HỢP gặp gỡ tình cờ
TỰ HỢP hợp; tương xứng; vừa
BẤT HỢP LÝ bất hợp lý;sự không hợp lý; sự không hợp lôgic;không hợp lý; không hợp lôgic
間に GIAN HỢP tạm thời
話し THOẠI HỢP sự thảo luận; sự bàn bạc
絡み LẠC HỢP bị vướng vào; bị mắc vào; gắn chặt
抱き BÃO HỢP ôm nhau
埋めわせ MAI HỢP bồi thường; bù đắp; đền; đền bù
間に GIAN HỢP kịp thời; vừa đủ;theo kịp
気が KHÍ HỢP hợp tính
打つ ĐẢ HỢP đánh nhau
はりわせる HỢP dán vào với nhau
間にいません GIAN HỢP lỡ
打ちわせる ĐẢ HỢP sắp xếp;tập hợp vội vàng; ghép vội vào nhau; trao đổi; thảo luận; bàn bạc; họp; bàn; gặp mặt để trao đổi; thu xếp; áp (ngón tay)
不具 BẤT CỤ HỢP sự bất tiện; lỗi;Bất tiện
落ち LẠC HỢP gặp; gặp gỡ
打ちわせ ĐẢ HỢP một cuộc gặp gỡ làm ăn; sự sắp xếp trước để gặp gỡ hoặc thăm ai đó; sự hẹn thảo luận; sự nhóm họp; họp; gặp mặt; trao đổi; thảo luận; bàn bạc; cuộc họp
聞き VĂN HỢP sự điều tra; điều tra; tìm hiểu
打ち ĐẢ HỢP đánh lộn;vật lộn
釣り ĐIẾU HỢP cân đối;hợp
触れ XÚC HỢP liên lạc; liên hệ; tiếp xúc (với ai)
憎み TẮNG HỢP Lòng thù ghét lẫn nhau; thù địch nhau
好都 HIẾU,HẢO ĐÔ HỢP thuận lợi; đúng thời cơ; đúng dịp;trạng thái thuận lợi; sự đúng thời cơ; sự đúng dịp; thuận lợi; đúng thời cơ; đúng dịp
化学 HÓA HỌC HỢP THÀNH hóa hợp
付き PHÓ HỢP kết hợp; giao tiếp; liên kết
釣り ĐIẾU HỢP sự cân đối;sự thăng bằng
触れ XÚC HỢP mối liên hệ; sự liên lạc
愛し ÁI HỢP yêu đương;yêu nhau
奪い ĐOẠT HỢP tranh giành; tranh cướp
付き PHÓ HỢP sự kết hợp; sự liên kết; sự giao thiệp; mối quan hệ
総連 TỔNG LIÊN HỢP HỘI tổng liên đoàn
知り TRI HỢP biết (ai đó)
息が TỨC HỢP ăn ý; ăn rơ; hợp gu; hợp cạ
問いわせ状 VẤN HỢP TRẠNG thư yêu cầu
知りいになる TRI HỢP làm thân
問いわせる VẤN HỢP hỏi; hỏi thăm
黒百 HẮC BÁCH HỢP Hoa loa kèn đen
知り TRI HỢP người quen
有りわせ HỮU HỢP sẵn có; sẵn sàng; mà mình có; có sẵn;sự sẵn có; sự sẵn sàng; sự có sẵn
問いわせ VẤN HỢP nơi hướng dẫn; phòng hướng dẫn
隣りわせ LÂN HỢP sự liền kề; sự giáp ranh
論じ LUẬN HỢP bàn bạc
有り HỮU HỢP sẵn có; sẵn sàng
かち HỢP bất đồng;đụng nhau; va chạm; xung đột; mâu thuẫn với; trùng hợp; đúng lúc; tình cờ; trùng nhau
隣り LÂN HỢP tiếp giáp; cận kề; kề bên; giáp bên
組みわせ錠 TỔ HỢP ĐĨNH sự ghép lại; sự kết hợp; sự liên kết lại
町村 ĐINH THÔN HỢP TÍNH sự hợp nhất thành phố và làng mạc
待ちわせる ĐÃI HỢP gặp nhau tại điểm hẹn; gặp nhau theo kế hoạch; gặp nhau tại nơi và thời gian đã sắp xếp trước
助け TRỢ HỢP giúp nhau;hợp tác giúp đỡ lẫn nhau
二部 NHỊ BỘ HỢP TẤU hợp tấu hai bè
かきせる HỢP điều chỉnh; sắp xếp; dàn xếp; hòa giải
顔をわせる NHAN HỢP chạm mặt
組みわせる TỔ HỢP ghép lại; kết hợp; liên kết lại; liên kết; phối hợp
申しわせ THÂN HỢP sự sắp xếp; sự thu xếp; sự hẹn gặp
待ちわせ ĐÃI HỢP sự sắp xếp để gặp hay thăm ai vào thời gian đặc biệt
二部 NHỊ BỘ HỢP XƯỚNG Dàn hợp xướng gồm 2 bè
間にわない GIAN HỢP lỡ
組みわせ TỔ HỢP sự ghép lại; sự kết hợp; sự liên kết lại; kết hợp; liên kết lại; bộ
間にわせる GIAN HỢP tạm thời
組み TỔ HỢP Sự kết hợp; kết hợp
特殊名会社 ĐẶC THÙ HỢP DANH HỘI XÃ hội buôn dự phần
不都 BẤT ĐÔ HỢP không thích hợp; không thích nghi; không ổn thỏa;sự không thích hợp; sự không thích nghi; sự không ổn thỏa
やり HỢP ganh đua; cạnh tranh; cãi nhau; tranh luận
間にわせ GIAN HỢP tạm thời
話し THOẠI HỢP bàn bạc; bàn luận; thảo luận; trao đổi
通貨統 THÔNG HÓA THỐNG HỢP sự thống nhất tiền tệ; đồng tiền chung
試験に格する THI NGHIỆM HỢP CÁCH đăng khoa;đậu thi; đỗ thi;thi đậu;thi đỗ
漁業組 NGƯ NGHIỆP TỔ HỢP phường chài
国際連憲章 QUỐC TẾ LIÊN HỢP HIẾN CHƯƠNG hiến chương liên hiệp quốc
電荷結素子 ĐIỆN HÀ KẾT HỢP TỐ TỬ,TÝ Thiết bị kết đôi tích nạp
季節にわない QUÝ TIẾT HỢP trái mùa
国際連 QUỐC TẾ LIÊN HỢP Liên Hiệp Quốc
どの場にも TRƯỜNG HỢP trong bất cứ trường hợp nào; trong mọi trường hợp
欧州連 ÂU CHÂU LIÊN HỢP Liên minh Châu Âu
共に集する CỘNG TẬP HỢP xum họp;xum vầy
つなぎわせる HỢP kết nối; liên kết; thắt chặt; liên hợp

 

878 Lượt xem