[kanji] Chữ Hán tự: KHẢI 啓

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
蒙運動 KHẢI MÔNG VẬN ĐỘNG phong trào ánh sáng
KHẢI MÔNG sự khai hóa; sự mở mang thoát khỏi mông muội; sự vỡ lòng
KHẢI THỊ sự soi rạng; sự mặc khải; rạng rỡ; soi rạng
発する KHẢI PHÁT mở mang (tri thức)
KHẢI PHÁT sự mở mang tri thức để hiểu biết sâu rộng; mở mang tri thức; bồi dưỡng kiến thức; nâng cao ý thức; mở mang hiểu biết
BÀI KHẢI kính gửi
THIÊN KHẢI đền thờ linh thiêng;lời tiên tri; lời sấm truyền;sự soi rạng (của các thánh thần)
664 Lượt xem