[kanji] Chữ Hán tự : KÝ 寄

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KÝ TẶNG sự tặng; sự cho; sự biếu; sự biếu tặng; tặng; cho; biếu; biếu tặng
り掛かる KÝ QUẢI dựa dẫm; ỷ lại;dựa vào
KÝ TẶNG sự tặng; sự cho; sự biếu; sự biếu tặng; tặng; cho; biếu; biếu tặng
り付け相場(取引所) KÝ PHÓ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG THỦ DẪN SỞ giá mở cửa (sở giao dịch)
生虫 KÝ SINH TRÙNG giun;giun sán;ký sinh trùng
り付け値段(株式) KÝ PHÓ TRỊ ĐOẠN HẬU,CHU THỨC giá mở cửa (sở giao dịch)
生する KÝ SINH ký sinh; sống ký sinh
り付き相場(取引所) KÝ PHÓ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG THỦ DẪN SỞ giá mở hàng (sở giao dịch)
生する KÝ SINH ký sinh; sống ký sinh
り付き値段(株式) KÝ PHÓ TRỊ ĐOẠN HẬU,CHU THỨC giá mở hàng (sở giao dịch)
KÝ SINH kẻ ăn bám; động thực vật ký sinh; động vật ký sinh; thực vật ký sinh; ký sinh trùng; sự ăn bám; sự ký sinh
せ集め KÝ TẬP sự tụ tập; sự thu gom
港する KÝ CẢNG cập bến; cập cảng; cập
せる đặt bên cạnh; cộng; tập trung lại;sống nhờ vào; dựa vào
宿舎 KÝ TÚC,TÚ XÁ
宿舎 KÝ TÚC,TÚ XÁ ký túc xá; ký túc;nội trú
付する KÝ PHÓ lạc quyên;quyên
付する KÝ PHÓ tặng cho; kính tặng; quyên cúng; quyên góp; tặng; ủng hộ; quyên tặng; đóng góp
KÝ PHÓ sự tặng cho; sự kính tặng; sự cho; sự quyên cúng; tặng; biếu tặng; quyên góp; sự ủng hộ; ủng hộ; sự đóng góp; đóng góp
ghé;tụ tập; gặp gỡ; chồng chất;xích lại gần; dựa vào; ghé qua
附する KÝ PHỤ tặng cho; kính tặng; quyên cúng; quyên góp; tặng; ủng hộ; quyên tặng; đóng góp
り集まる KÝ TẬP tập hợp lại; tụ họp lại
KÝ PHỤ sự tặng cho; sự kính tặng; sự cho; sự quyên cúng; tặng; biếu tặng; quyên góp; sự ủng hộ; ủng hộ; sự đóng góp; đóng góp
り道する KÝ ĐẠO tiện đường đi; ghé ngang; tạt ngang
越す KÝ VIỆT chuyển đến; gửi đến; cử đi
り道 KÝ ĐẠO tiện đường đi
NHĨ KÝ đáng nghe;việc làm cho người ta thích nghe
PHIẾN KÝ nghiêng; lệch; không cân bằng; không công bằng
せる DẪN KÝ hấp
り臭い NIÊN KÝ XÚ nhếch nhác như bà già; nhếch nhác như ông già
NAM KÝ Từ phía nam (gió)
り染みた NIÊN KÝ NHIỄM Đặc trưng của tuổi
りの風 BẮC KÝ PHONG gió Bắc; gió đến từ hướng bắc
り役 NIÊN KÝ DỊCH vai trò của người lớn tuổi
BẮC KÝ sự đến từ hướng Bắc (gió); từ phương bắc; từ hướng bắc
れない CẬN KÝ hiểm hóc
NIÊN KÝ cố vấn;người già;trưởng thôn
CẬN KÝ tới gần; tiếp cận; giao du
NIÊN KÝ người già; người có tuổi
せる CẬN KÝ tới gần; tiếp cận; giao du
THÂN KÝ họ hàng; nơi nương tựa
西 TÂY KÝ từ phía Tây
立ち LẬP KÝ dừng lại; tạt qua
歩み BỘ KÝ tiến lại gần; dàn xếp; thỏa hiệp
押しせる ÁP KÝ bao vây
引きせる DẪN KÝ dành;giật;kéo lại;lôi cuốn
取りせる THỦ KÝ giữ lại;mang đến; gửi đến
倉庫託契約 THƯƠNG KHỐ KÝ THÁC KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng gửi giữ
倉庫託品 THƯƠNG KHỐ KÝ THÁC PHẨM hàng lưu kho
傍らにせる BÀN KÝ gác bỏ
似たりったり TỰ KÝ Tương tự như nhau; na ná như nhau
病気に事せて BỆNH,BỊNH KHÍ SỰ KÝ lấy cớ ốm
738 Lượt xem