[kanji] Chữ Hán tự : KỶ 己

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KỶ TỊ Kỷ Tỵ
KỶ Kỷ (hàng can)
KỶ mày;bản thân; tôi
TỰ KỶ sự tự bản thân; sự tự mình; tự bản thân; tự mình;tự kỷ
TRI KỶ bạn tri kỷ;tri kỷ; người quen
LỢI KỶ ĐÍCH ích kỷ;vị kỷ;vị ngã
主義 LỢI KỶ CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa vị kỷ; chủ nghĩa cá nhân
LỢI KỶ cái lợi riêng; mối lợi riêng tư; ích lợi cá nhân
KHẮC KỶ khắc kỵ;khắc kỷ; sự khắc kỷ; sự tự chủ; tự chủ
紹介する TỰ KỶ THIỆU GIỚI tự giới thiệu về bản thân
紹介 TỰ KỶ THIỆU GIỚI sự tự giới thiệu; tự giới thiệu
暗示 TỰ KỶ ÁM THỊ tự kỷ ám thị
批判する TỰ KỶ PHÊ PHÁN tự phê bình
中心 TỰ KỶ TRUNG TÂM sự ích kỷ
900 Lượt xem