[kanji] Chữ Hán tự: NHỊ 二 (phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
NHỊ THỰC Hai bữa ăn (một ngày)
NHỊ VIỆN lưỡng viện;Nhị viện (Thượng viện và Hạ viện)
重母音 NHỊ TRỌNG,TRÙNG MẪU ÂM Nguyên âm đôi; nhị trùng âm
NHỊ TRỌNG,TRÙNG sự trùng nhau
NHỊ LUÂN hai bánh xe; hai cánh hoa
者択一 NHỊ GIẢ TRẠCH NHẤT sự chọn để thay thế;sự chọn một trong hai
番線 NHỊ PHIÊN TUYẾN tuyến số hai
NHỊ THỨ thứ yếu; thứ cấp
NHỊ CANH Canh 2
度刈り NHỊ ĐỘ NGẢI Việc thu hoạch một năm 2 lần
原子 NHỊ NGUYÊN TỬ,TÝ Có hai nguyên tử
NHỊ BÁT ngày mười sáu;số mười sáu;tuổi mười sáu (tuổi thiếu nữ)
NHỊ NHÂN Hai người
つ割り NHỊ CÁT sự cắt đôi; sự chia hai
NHỊ THỰC Hai bữa ăn (một ngày)
針ミシン NHỊ CHÂM máy khâu hai kim
重橋 NHỊ TRỌNG,TRÙNG KIỀU Cầu đôi (thường có ở cửa chính cung điện)
NHỊ TRỌNG,TRÙNG sự trùng nhau
軒建て NHỊ HIÊN KIẾN Nhà cho 2 hộ ở
NHỊ GIẢ hai người
番目 NHỊ PHIÊN MỤC số thứ hai
槽式 NHỊ TÀO THỨC máy rửa kiểu hai bể
NHỊ NHẬT ngày mùng hai
NHỊ ĐỘ 2 lần; 2 độ
卵性双生児 NHỊ NOÃN TÍNH,TÁNH SONG SINH NHI Sinh đôi khác trứng
元論 NHỊ NGUYÊN LUẬN Thuyết nhị nguyên (triết học)
交替制労働 NHỊ GIAO THẾ CHẾ LAO ĐỘNG Chế độ lao động 2 ca
NHỊ hai
頭筋 NHỊ ĐẦU CÂN Cơ hai đầu
重顎 NHỊ TRỌNG,TRÙNG NGẠC Cằm chẻ đôi
重星 NHỊ TRỌNG,TRÙNG TINH Song tinh; sao kép
酸化硫黄 NHỊ TOAN HÓA LƯU HOÀNG Đioxit sulfur
NHỊ QUÂN đội dự bị (thể thao)
線式 NHỊ TUYẾN THỨC hệ thống hai dây
番抵当 NHỊ PHIÊN ĐỂ ĐƯƠNG cầm cố lần hai
NHỊ DẠNG phương pháp
NHỊ PHƯƠNG Cả hai người
年生植物 NHỊ NIÊN SINH THỰC VẬT Cây hai năm
十歳 NHỊ THẬP TUẾ đôi mươi;hai mươi tuổi
元方程式 NHỊ NGUYÊN PHƯƠNG TRÌNH THỨC Phương trình (toán học) với hai ẩn số .
乗根 NHỊ THỪA CĂN căn bậc hai
けた NHỊ hai con số; hai chữ số
頭立て NHỊ ĐẦU LẬP Xe do hai ngựa kéo
重関税率制 NHỊ TRỌNG,TRÙNG QUAN THUẾ XUẤT CHẾ chế độ hai suất thuế
重撮影 NHỊ TRỌNG,TRÙNG TOÁT ẢNH sự chụp lồng ghép (ảnh)
酸化炭素 NHỊ TOAN HÓA THÁN TỐ Khí các bô ních; CO2
足動物 NHỊ TÚC ĐỘNG VẬT Động vật 2 chân
NHỊ CẤP Cấp độ 2
番刈り NHỊ PHIÊN NGẢI mùa thứ hai
極真空管 NHỊ CỰC CHÂN KHÔNG,KHỐNG QUẢN Điôt
拍子 NHỊ PHÁCH TỬ,TÝ nhịp hai
年生 NHỊ NIÊN SINH Sinh viên năm thứ 2;Sinh viên năm thứ 2, hai năm một lần
十日ネズミ NHỊ THẬP NHẬT chuột nhắt
元放送 NHỊ NGUYÊN PHÓNG TỐNG Việc truyền chương trình truyền hình từ 2 nơi khác nhau trên cùng một sóng .
NHỊ THỪA bình phương
NHỊ hai; số hai
頭挽き NHỊ ĐẦU VÃN Xe do hai ngựa kéo
重関税 NHỊ TRỌNG,TRÙNG QUAN THUẾ chế độ hai suất thuế
重抵当 NHỊ TRỌNG,TRÙNG ĐỂ ĐƯƠNG sự cầm cố lần hai
酸化ケイ素 NHỊ TOAN HÓA TỐ Đioxit silic
足三文 NHỊ TÚC TAM VĂN Với giá rất rẻ; rất rẻ
箇所 NHỊ CÁ SỞ hai nơi (số đếm); hai chỗ (số đếm)
番作 NHỊ PHIÊN TÁC mùa thứ hai
NHỊ CỰC lưỡng cực
NHỊ THỦ Hai nhóm; hai băng
NHỊ CUNG hai cung
十日 NHỊ THẬP NHẬT ngày hai mươi; hai mươi ngày
NHỊ BỘI gấp đôi;sự gấp đôi
世の約束 NHỊ THẾ ƯỚC THÚC lời thề ước khi kết hôn
項式 NHỊ HẠNG THỨC Nhị thức
重釜 NHỊ TRỌNG,TRÙNG PHỦ Bình đun cách thủy; nồi hai tầng; chõ hấp
重底 NHỊ TRỌNG,TRÙNG ĐỂ hai đáy
酸化イオウ NHỊ TOAN HÓA Đioxit sulfur
NHỊ TÚC Hai đôi
等辺三角形 NHỊ ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân;tam giác cân
NHỊ PHIÊN Thứ 2 (số thứ tự)
業地 NHỊ NGHIỆP ĐỊA Khu vực được cho phép kinh doanh 2 ngành nghề
成文系 NHỊ THÀNH VĂN HỆ Hệ thống nhị phân
NHỊ TỰ hai chữ (thường dùng để chỉ những tên gồm 2 chữ Hán)
十四節気 NHỊ THẬP TỨ TIẾT KHÍ hai tư tiết trong một năm
NHỊ VỊ Vị trí thứ 2
世の契り NHỊ THẾ KHẾ,KHIẾT lời thề ước khi kết hôn
項定理 NHỊ HẠNG ĐỊNH LÝ Định lý nhị thức
重運賃制度 NHỊ TRỌNG,TRÙNG VẬN NHẪM CHẾ ĐỘ chế độ hai suất cước
重奏 NHỊ TRỌNG,TRÙNG TẤU bộ đôi dụng cụ âm nhạc
部合奏 NHỊ BỘ HỢP TẤU hợp tấu hai bè
NHỊ NGÔN Hai từ; sự lặp lại
等辺三角形 NHỊ ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân
王門 NHỊ VƯƠNG MÔN Cổng vào chùa có đặt tượng 2 vua ở 2 bên
NHỊ HÀNH,HÀNG,HÃNG Số hai chữ số
NHỊ NIỆM Hai ý tưởng
大政党制 NHỊ ĐẠI CHÍNH,CHÁNH ĐẢNG CHẾ Chủ nghĩa hai Đảng cầm quyền
十四時間制 NHỊ THẬP TỨ THỜI GIAN CHẾ Chế độ thời gian 24 giờ
NHỊ THÂN tái bút
世の固め NHỊ THẾ CỔ lời thề ước khi kết hôn
項分布 NHỊ HẠNG PHÂN BỐ Phân phối nhị thức
重課税 NHỊ TRỌNG,TRÙNG KHÓA THUẾ thuế đánh hai lần
重国籍 NHỊ TRỌNG,TRÙNG QUỐC TỊCH hai quốc tịch
部合唱 NHỊ BỘ HỢP XƯỚNG Dàn hợp xướng gồm 2 bè
NHỊ NGÔN lời nói hai lưỡi (nói lần sau khác với lần trước)
897 Lượt xem