[kanji] Chữ Hán tự: PHẠT 伐

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
PHẠT THẢI,THÁI việc chặt (cây)
PHẠT sự tấn công; sự chinh phạt;sự trừng phạt
THẢO PHẠT QUÂN quân thảo phạt
する THẢO PHẠT chinh phạt
THẢO PHẠT sự chinh phạt
ĐẠO PHẠT sự chặt trộm
LẠM PHẠT sự chặt phá bừa bài
SÁT PHẠT khát máu; tàn bạo;sự khát máu; sự tàn bạo
CHINH PHẠT sự chinh phạt; sự thám hiểm
LOẠN PHẠT sự chặt phá bừa bãi
南征北 NAM CHINH BẮC PHẠT Nam chinh Bắc phạt
908 Lượt xem