[kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 3)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
語助手教師 NGOẠI QUỐC NGỮ TRỢ THỦ GIÁO SƯ Trợ giảng viên môn ngoại ngữ
CÁC QUỐC các nước
NỘI QUỐC SẢN Sản xuất trong nước
饅頭 TRUNG QUỐC MAN ĐẦU bánh bao
博覧会 VẠN QUỐC BÁC LÃM HỘI hội chợ thế giới
HÀN QUỐC đại hàn;hàn;hàn quốc
QUÝ QUỐC quí quốc
MẪU QUỐC NGỮ tiếng mẹ đẻ
ÁI QUỐC GIẢ Người yêu nước
ĐẢO QUỐC đảo quốc
NGOẠI QUỐC NGỮ ngoại ngữ;sinh ngữ;tiếng ngoại quốc;tiếng nước ngoài
CÁC QUỐC các nước; các quốc gia
為替 NỘI QUỐC VI THẾ Trao đổi nội tệ
遠洋運輸公司 TRUNG QUỐC VIỄN DƯƠNG VẬN THÂU CÔNG TƯ,TY Công ty vận chuyển hàng hải Trung Quốc
VẠN QUỐC các nước; quốc tế;tất cả các nước
LÂN QUỐC nước láng giềng
MẪU QUỐC mẫu quốc;nước ta;xứ sở
ÁI QUỐC TÂM tấm lòng yêu nước; tình yêu đất nước
ĐẢO QUỐC quốc đảo
NGOẠI QUỐC CHẾ sản xuất ở nước ngoài; do nước ngoài sản xuất; của nước ngoài sản xuất; đồ ngoại; nước ngoài; ngoại
NỘI QUỐC TRÁI Hối phiếu trong nước
HẦU QUỐC Lãnh địa của hoàng thân; hầu quốc
TRUNG QUỐC NGỮ tiếng Trung Quốc
CHƯ QUỐC nhiều nước; các nước
HOÀNG QUỐC đế quốc Nhật
TUẪN QUỐC sự chết vì đất nước; sự hy sinh vì tổ quốc; hy sinh vì tổ quốc
主義 ÁI QUỐC CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa yêu nước
THUỘC QUỐC nước lệ thuộc
航路 NGOẠI QUỐC HÀNG LỘ tuyến quốc tế
NỘI QUỐC Trong nước
THA QUỐC dị bang;quốc gia khác; tỉnh khác;tha hương;tha phương
TRUNG QUỐC TRÀ chè tàu
KHAI QUỐC sự khai quốc; khai quốc; khai sinh ra đất nước
機械学会 MỄ QUỐC CƠ,KY GIỚI HỌC HỘI Hiệp hội Kỹ sư Cơ khí Mỹ
ĐỊCH QUỐC nước địch
ÁI QUỐC yêu nước; ái quốc
投資家 NGOẠI QUỐC ĐẦU TƯ GIA nhà đầu tư nước ngoài
石油天然ガス総公司 TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc
自慢 QUỐC TỰ MẠN sự tự hào dân tộc; lòng tự hào dân tộc
投資管理・調査協会 MỄ QUỐC ĐẦU TƯ QUẢN LÝ ĐIỀU TRA HIỆP HỘI Hiệp hội Nghiên cứu và Quản lý Đầu tư
DỊ QUỐC đất nước xa lạ; nước ngoài; xứ lạ;dị quốc
ĐỊCH QUỐC địch quốc;nước địch
在留ベトナム人に関する委員会 NGOẠI QUỐC TẠI LƯU NHÂN QUAN ỦY VIÊN HỘI ủy ban phụ trách các vấn đề về người Việt Nam định cư ở nước ngoài
CÔNG QUỐC lãnh địa của quận công; công quốc
PHẬT QUỐC Pháp; nước Pháp
現代際関係研究所 TRUNG QUỐC HIỆN ĐẠI QUỐC TẾ QUAN HỆ NGHIÊN CỨU SỞ Viện Quan hệ Quốc tế Hiện đại của Trung Quốc
TỎA QUỐC bế quan tỏa cảng
銀行協会 ANH QUỐC NGÂN HÀNH,HÀNG HIỆP HỘI Hiệp hội các ngân hàng Anh
家規格協会 MỄ QUỐC GIA QUY CÁCH HIỆP HỘI Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Mỹ
SINH QUỐC bản quán
NGOẠI QUỐC PHẨM hàng ngoại hóa
NAM QUỐC các nước phía Nam
核工業公司 TRUNG QUỐC HẠCH CÔNG NGHIỆP CÔNG TƯ,TY Công ty Hạt nhân Quốc gia Trung Quốc
VIỄN QUỐC viễn xứ
航空 ANH QUỐC HÀNG KHÔNG,KHỐNG Hãng hàng không Anh quốc
労働総同盟・産別会議 MỄ QUỐC LAO ĐỘNG TỔNG ĐỒNG MINH SẢN BIỆT HỘI NGHỊ Liên đoàn Lao động Mỹ và Hội nghị các Tổ chức Công nghiệp
VƯƠNG QUỐC vương quốc; đất nước theo chế độ quân chủ
CỨU QUỐC cứu quốc
ĐƯƠNG QUỐC bản quốc
NGOẠI QUỐC TRÁI Tiền vay nước ngoài; nợ nước ngoài; món nợ nước ngoài
NAM QUỐC các nước phía Nam
民党 TOÀN QUỐC DÂN ĐẢNG Đảng Nhân dân
技術輸出入公司 TRUNG QUỐC KỸ THUẬT THÂU XUẤT NHẬP CÔNG TƯ,TY Công ty Xuất nhập khẩu kỹ thuật Quốc gia Trung Quốc
VIỄN QUỐC viễn xứ
石油会社 ANH QUỐC THẠCH DU HỘI XÃ Công ty Dầu lửa Anh
LẬP QUỐC lập quốc
CỐ QUỐC cố quốc; nơi sinh; quê hương; quê nhà
CƯỜNG QUỐC cường quốc; nước mạnh
THIÊN QUỐC thiên đường;thiên đường (thiên đàng)
NGOẠI QUỐC NHÂN ngoại nhân;người nước ngoài; người ngoại quốc
TOÀN QUỐC DÂN toàn dân
VONG QUỐC vong quốc
際信託投資公司 TRUNG QUỐC QUỐC TẾ TÍN THÁC ĐẦU TƯ CÔNG TƯ,TY Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc
産業連盟 ANH QUỐC SẢN NGHIỆP LIÊN MINH Liên đoàn Công nghiệp Anh
KIẾN QUỐC TẾ quốc khánh
THIÊN QUỐC bồng lai
の侵略 NGOẠI QUỐC XÂM LƯỢC ngoại xâm
LIỆT QUỐC các nước
TOÀN QUỐC khắp nước;toàn quốc
・ASEAN自由貿易地域 TRUNG QUỐC TỰ DO MẬU DỊ,DỊCH ĐỊA VỰC Khu vực mậu dịch tự do ASEAN và Trung Quốc
放送協会 ANH QUỐC PHÓNG TỐNG HIỆP HỘI Công ty Phát thanh Anh
ĐẠI QUỐC nước lớn; cường quốc
に出る NGOẠI QUỐC XUẤT xuất ngoại
XUẤT QUỐC việc rời khỏi đất nước;xuất cảnh
管理局 NHẬP QUỐC QUẢN LÝ CỤC,CUỘC Cục quản lý nhập cảnh
間相殺取引 NHỊ QUỐC GIAN TƯƠNG,TƯỚNG SÁT THỦ DẪN bù trừ hai bên;bù trừ hai chiều
TRUNG QUỐC nước Trung Quốc; tên một hòn đảo phía Tây Nam Nhật Bản.;Trung Quốc
俳句協会 ANH QUỐC BÀI CÚ HIỆP HỘI Hiệp hội Haiku Anh
THẦN QUỐC thần quốc
THANH QUỐC nhà Thanh (Trung quốc)
BẢN QUỐC bản quốc; nước tôi
する QUY QUỐC về nước; về tổ quốc
間遺産 ĐA QUỐC GIAN DI SẢN bù trừ nhiều bên
NGOẠI QUỐC đất khách;ngoại bang;ngoại quốc;nước ngoài;xá
NHẬP QUỐC THUẾ Loại thuế phải đóng khi nhập cảnh; thuế nhập cảnh
間投資協定 NHỊ QUỐC GIAN ĐẦU TƯ HIỆP ĐỊNH Hiệp định Đầu tư Song phương
間貿易 TAM QUỐC GIAN MẬU DỊ,DỊCH buôn bán ba bên
通貨 TỰ QUỐC THÔNG HÓA bản tệ;đồng tiền trong nước
を裏切る TỔ QUỐC LÝ THIẾT phản quốc
QUY QUỐC sự về nước; sự về tổ quốc; về nước; về tổ quốc
853 Lượt xem