[kanji] Chữ Hán tự : TỆ 弊

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TỆ XÃ công ty của chúng tôi
TỆ HẠI tệ nạn; thói hư tật xấu; tác hại
ĐẢNG TỆ tệ nạn trong Đảng; sự xấu xa của Đảng
BÁCH TỆ Tất cả các tội lỗi
BÌ TỆ bệnh do mệt mỏi;sự mệt mỏi cực độ
CỰU TỆ bảo thủ; cổ xưa; cũ kỹ; không hợp thời; cổ hủ; cổ lỗ; cổ lỗ sĩ;sự bảo thủ; tính bảo thủ; chủ nghĩa bảo thủ
ÁC TỆ tệ nạn
659 Lượt xem