[kanji] Chữ Hán tự : TRỪNG 懲

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRỪNG PHẠT sự trừng phạt
戒処分 TRỪNG GIỚI XỬ,XỨ PHÂN biện pháp trừng phạt
戒免職 TRỪNG GIỚI MIỄN CHỨC sự mất chức do bị trừng phạt
TRỪNG GIỚI sự phạt; sự trừng phạt
TRỪNG ÁC sự trừng phạt cái ác
TRỪNG DỊCH phạt tù cải tạo
りる TRỪNG nhận được một bài học; mở mắt ra; tỉnh ngộ
らす TRỪNG trừng trị
らしめる TRỪNG trừng trị
罰委員会 TRỪNG PHẠT ỦY VIÊN HỘI Ủy ban kỷ luật
勧善 KHUYẾN THIỆN TRỪNG ÁC giá trị đạo đức cao đẹp; sự hướng thiện trừ ác; sự hướng thiện trừ gian; hướng thiện
597 Lượt xem