[kanji] Chữ Hán tự : TỶ, TỈ 姉

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TỶ,TỈ ĐỄ,ĐỆ chị và em trai
婿 TỶ,TỈ TẾ anh rể
妹船 TỶ,TỈ MUỘI THUYỀN tàu cùng loại
TỶ,TỈ MUỘI chị em
TỶ,TỈ MUỘI chị em
さん TỶ,TỈ chị; bà chị
TỶ,TỈ chị; chị của mình;tỷ
さん TỶ,TỈ chị;chị gái (bạn…);thưa chị; chị ơi
NGHĨA TỶ,TỈ nghĩa tỷ; chị kết nghĩa; chị vợ; chị dâu; em kết nghĩa
1290 Lượt xem