Ngữ pháp N2 – Mẫu câu (101-110)

101.~どころではない: Không phải lúc để.., không thể…

Giải thích: Diễn tả có lý do quan trọng hơn lúc này nên không thể

102.~ないばかりか~: Không những không….

Giải thích: Diễn đạt ý nghĩa không chỉ không…mà còn
Diễn tả tình trạng không những …..không đạt mà ngay cả mức tối thiểu/ mức thấp hơn cũng không đạt.

103.~にきまってる(~に決まってる): Nhất định là…

Giải thích: Dùng để khẳng định việc gì đó nhất định là…, đương nhiên là….

Chú ý: Thường được dùng trong văn nói
彼は負けるに決まっている。Anh ta nhất định sẽ thua.

104.~にくらべて(~に比べて): So với…

Giải thích: Diễn đạt mức độ khác nhau so với…lấy làm chuẩn

105.~にくわえて(~に加えて): Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn

Giải thích: Diễn tả thêm vào đó là, dùng khi muốn nêu lên hơn 1 lý do

106. ~にこたえる~: Đáp ứng, đáp lại

Giải thích: Diễn tả đáp lại lòng mong mỏi, lời đề nghị của / về….

107.~にさきだつ(~に先立つ): Trước khi…

108.~にさいし(て)(~に際し(て)):Khi, trường hợp, nhân dịp

109.~にしろ/~にせよ: Cho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng

110.~にそういない~(~に相違ない): Chắc chắn là, đúng là….

Giải thích: Thể hiện sự trang trọng

 

Dạy tiếng Nhật Bản

10004 Lượt xem