Ngữ pháp N2 – Mẫu câu (01 – 10)

1. ~ことにする~: Quyết định làm (không làm) gì đó

 2.~ばいいのに~: Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên

3.~なかなか~ない: Khó mà làm gì, không (như thế nào)

4.~しか~ない: Chỉ có cách là, đành phải, chỉ làm gì, chỉ có

 5.~わけです~: Đương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là

 6.~にあたる~: Tương ứng với, tức là, trùng với, trong, tại

 7.~いがいの~(以外の) : Ngoài ra…thì, khác

 8.~というわけではない~: Không có nghĩa là~

 9.~なるべく~: Cố gắng, cố sức

 10.~べつに~ない(別に~ない): Không hề …

Dạy tiếng Nhật Bản

31895 Lượt xem