Ngữ pháp N4 – Mẫu câu (01 – 10)

1. ~(も)~し、~し~:Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~

2. ~によると~そうです~: Theo ~ thì nghe nói là ~

 3. ~そうに/ そうな/ そうです~ : Có vẻ, trông như, nghe nói là

 4. ~てみる~: Thử làm ~

 5. ~と~: Hễ mà ~

 6. ~たら~: Nếu, sau khi ~

 7. ~なら~: Nếu là ~ 

 8. ~ば~: Nếu ~

 9. ~ば~ほど~: Càng ~ càng ~

 10. ~たがる~: ….muốn….thích

 Dạy tiếng Nhật Bản

35213 Lượt xem