tinh tu

乏 ( とぼ ) しい== >Thiếu thốn, ít, thiếu hụt
甚 ( はなは ) だしい== >To, lớn, ghê gớm
悩 ( なや ) ましい== >Lo lắng, dằn vặt, bồn chồn

Tính từ tiếng Nhật: Tính từ ngắn đuôi "~い"

惜しい  (おしい) không nỡ,không đành,tiếc.
怪しい  (あやしい) kì lạ, khả nghi, đáng nghi
嬉しい  (うれしい) vui mừng (bản thân thấy vui mừng)

Tính từ tiếng Nhật: Tính từ ngắn đuôi "~い"

1 濃い こい đặc (chất lỏng) ,đậm ,thẫm (màu sắc) , nồng (vị)
2 薄い うすい mỏng ,loãng (chất lỏng)
3 厚い あつい dày

Tính từ tiếng Nhật: Tính từ ngắn đuôi "~い"

Tính từ tiếng Nhật   形容詞:~な No 単語 ふりがな ベトナム語 1 穏やかな おだやかな ①êm ả ,êm đềm (khung cảnh) ②xuôi tai, dễ nghe (nói ) ③trầm lắng (tính cách) 2 […]

Tính từ tiếng Nhật: Tính từ ngắn đuôi "~い"

ひどい==>nghiêm trọng ,trầm trọng
太い(ふとい)==>béo ,mập
細い(ほそい)==>thon thả (dáng người) ,thon dài

danh từ hóa

-kisha wa, benrinano ni noritai desu.
, tôi muốn đi một chiếc thuận tiện.
-Kireinano ga ii desu.

so sanh trong tinh tu

*Để so sánh các vật bằng tiếng Nhật, bản thân các tính từ không thay đổi. Thay vì vậy, có một mẫu đặc biệt cần phải học. Mẫu này thích hợp cho cả các tính từ -i lẫn tính từ -na.

Tính từ tiếng Nhật: Tính từ ngắn đuôi "~い"

1. すばしこい・すばしっこい => Nhanh nhẹn, thoăn thoắt.
2. しぶとい => Gồng mình, gồng người lên, lấy hết sức. . . . .
3. あくどい => Màu sắc choe choét, lòe loẹt, khéo quá mức, quá quắt. . .