[Từ điển Nhật Việt] 可 Khả P1

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
愛らしい KHẢ ÁI đáng yêu; đẹp đẽ; xinh xắn;kháu;kháu khỉnh
愛そうです KHẢ ÁI đáng thương
愛がる KHẢ ÁI nâng niu;thương yêu;yêu dấu;yêu; yêu mến; trìu mến; âu yếm
愛い KHẢ ÁI duyên dáng; đáng yêu; xinh xắn; dễ thương; khả ái;êm ái;ngộ nghĩnh;xinh;xinh đẹp
塑性 KHẢ TỐ TÍNH,TÁNH tính dẻo; tính mềm; độ mềm dẻo
哀相 KHẢ AI TƯƠNG,TƯỚNG đáng thương; tội; tội nghiệp;sự đáng thương; sự tội nghiệp
KHẢ DÃ kha khá; đáng chú ý; khá;tương đối; gần; hơi
なりの KHẢ đáng kể
能性 KHẢ NĂNG TÍNH,TÁNH tính khả năng; tính khả thi; khả năng
KHẢ có thể; khả; chấp nhận; được phép
KHẢ NĂNG có thể; khả năng;khả năng; có thể
笑しな KHẢ TIẾU buồn cười;lạ; quái; lố bịch
笑しい KHẢ TIẾU buồn cười; kỳ quặc; nực cười; hâm; phi lý
燃物 KHẢ NHIÊN VẬT vật dễ cháy; vật dễ bén lửa; vật dễ bắt lửa
燃性 KHẢ NHIÊN TÍNH,TÁNH đất dầu;tính dễ cháy; dễ bắt lửa; dễ cháy; bắt lửa; bén lửa
決する KHẢ QUYẾT chấp nhận; phê chuẩn; tán thành
KHẢ QUYẾT sự chấp nhận; sự phê chuẩn; sự tán thành
NHẬN KHẢ phê chuẩn
BẤT KHẢ GIẢI không thể hiểu được; không thể nghĩ ra;việc không thể hiểu được; việc không thể nghĩ ra
侵権 BẤT KHẢ XÂM QUYỀN quyền bất khả xâm phạm
視項目 BẤT KHẢ THỊ HẠNG MỤC giấy chứng nhận vô trùng;hạng mục tư bản (cán cân thanh toán)
侵条約 BẤT KHẢ XÂM ĐIỀU ƯỚC điều ước không xâm phạm lẫn nhau
証を受取る HỨA KHẢ CHỨNG THỤ,THỌ THỦ thu giấy phép
視的輸出入 BẤT KHẢ THỊ ĐÍCH THÂU XUẤT NHẬP xuất nhập khẩu vô hình
BẤT KHẢ XÂM không thể xâm phạm
HỨA KHẢ THƯ giấy phép
視的輸出 BẤT KHẢ THỊ ĐÍCH THÂU XUẤT xuất khẩu vô hình
BẤT KHẢ không kịp; không đỗ;sự không thể; sự không được; sự không có khả năng; sự bất khả
を願う HỨA KHẢ NGUYỆN xin phép
視的貿易残高 BẤT KHẢ THỊ ĐÍCH MẬU DỊ,DỊCH TÀN CAO cán cân buôn bán vô hình
を得る HỨA KHẢ ĐẮC được;được phép
視的貿易収支 BẤT KHẢ THỊ ĐÍCH MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI cán cân buôn bán vô hình
する HỨA KHẢ cho phép; phê duyệt; chấp nhận; cấp phép;tha cho
視光線 BẤT KHẢ THỊ QUANG TUYẾN tia không nhìn thấy
HỨA KHẢ pháp;sự cho phép; sự phê duyệt; sự chấp nhận; cho phép; phê duyệt; chấp nhận; sự cấp phép; cấp phép

 

1240 Lượt xem