Minano Nihongo Bài 28: Từ vựng

  • 28
  • 5,425 lượt xem

Học tiếng Nhật

 

Giáo trình Minano Nihongo みんなの日本語

 

Từ vựng bài 28

 言葉(ことば) : Từ vựng

売れる:[mại] うれます[パンンが~] sell, be sold
踊る:[dũng] おどります dance
噛む:[] かみます chew, bite
選ぶ:[tuyển] えらびます choose
違う:[] ちがいます be different
通う:[thông] かよいます[大学に~] go to and from, commute
メモする メモします take a memo
真面目[な]:[chân diện mục]
まじめ[な] serious
熱心[な]:[nhiệt]
ねっしん[な] earnest
優しい:[ưu]やさしい gentle, kind
偉い:[vĩ] えらい great, admirable
丁度いい:[đinh độ]ちょうどいい proper, just right
習慣:[tập quán]
しゅうかん custom
経験:[kinh nghiệm]
けいけん experience
力:[lực] ちから power
人気:[nhân khí] にんき([がくせいに]~があります) popularity
形:[hình] かたち shape 色:[sắc] いろ color
味:[vị] あじ taste
ガム ガム chewing gum
品物 しなもの goods
値段:[] ねだん price
給料:[cấp liệu] きゅうりょう salary
ボーナス ボーナス bonus
番組:[] ばんぐみ programm
ドラマ ドラマ drama
小説:[tiểu thuyết]しょうせつ novel
小説家:[tiểu thuyết gia] しょうせつか novelist
歌手:[ca thủ] かしゅ singer
管理人:[quản lý nhân] かんりにん janitor
息子:[] むすこ (my) son
息子さん:[] むすこさん (someone else's) son
娘:[] むすめ (my daughter)
娘さん:[] むすめさん (someone else's) daughter
自分:[tự phân] じぶん oneself
将来:[tương lai] しょうらい future
暫く:[] しばらく a little while
大抵:[đại ] たいてい usually, mostly
それに それに in addition
それで それで and so
[ちょっと]を願いあるんんですか:[nguyện] [ちょっと]を願いあるんんですか
I have a favor to ask
ホームステイ ホームステイ homestay
会話:[hội thoại] かいわ conversation
喋りする:[] をしゃべりします chat
#読み物 お知らせ:[tri] おしらせ notice
日にち::[Nhật] ひにち date
土:[thổ] ど Saturday
体育館:[thể dục quán] たいいくかん gymnasium
無料:[Vô lý] むりょう free of charge

Học tiếng Nhật qua Giáo trình Minano Nihongo

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật