Từ vựng Minna no Nihongo Bài 19

  • 19
  • 3,563 lượt xem

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 19

1[やまに]のぼります,[山に]登りますclimb [a mountain]Leo núi
2[ホテルに]とまります,[ホテルに]泊まりますstay [at a hotel]trọ (ở khách sạn)
3そうじします,掃除しますclean (a room)dọn vệ sinh
4せんたくします,洗濯しますwash (clothes)giặt
5れんしゅうします,練習しますpracticeluyện tập, thực hành
6なりますbecometrở thành, trở nên
7ねむい,眠いsleepybuồn ngủ
8つよい,強いstrongmạnh
9よわい,弱いweakyếu
10ちょうしがいい,調子がいいbe in good conditiontrong tình trạng tốt
11ちょうしがわるい,調子が悪いbe in bad conditiontrong tình trạng xấu
12ちょうし,調子conditiontình trạng, trạng thái
13ゴルフgolf (~をします: play golf)gôn (chơi gôn)
14すもう,相撲sumo wrestlingVật Sumo
15パチンコpinball game (~をします: play pachinko)trò chơi Pachinco
16おちゃ, お茶tea ceremonytrà
17ひ, 日day, datengày
18いちど, 一度oncemột lần
19いちども, 一度もnot once, never (used with negatives)chưa lần nào
20だんだんgraduallydần dần
21もうすぐsoonsắp
22おかげさまでThank you (used when expressing gratitude for help received)cám ơn (dùng để bày tỏ sự cám ơn khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)
23かんぱい,乾杯Bottoms up./Cheers!nâng cốc/ cạn chén
24じつは,実はactually, to tell the truththật ra là/ sự tình là
25ダイエットdiet (~をします: go on a diet)Việc ăn kiêng, chế độ giảm cân
26なんかいも,何回もmany timesnhiều lần
27しかしbut, howevernhưng, tuy nhiên
28むり,無理 [な]excessive, impossiblekhông thể, quá sức
29からだにいい,体にいいgood for one’s healthtốt cho sức khỏe
30ケーキcakebánh ga-tô, bánh ngọt

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 19

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật