minna no nihongo

考えます かんがえます think, consider/
着きます つきます arrive/
駅に着きます えきにつきます arrive at the station/

minna no nihongo

物 ブツ/モツ もの/もの― thing, object, matter 果物     くだもの     fruit 荷物     にもつ     baggage, parcel 食べ物     たべもの     food 飲み物     のみもの     drinks 買い物します     かいものします     do shopping 動物     どうぶつ     animal 物価     ぶっか     commodity prices 着物     きもの     kimono (traditional Japanese attire) 建物     たてもの     building 品物     しなもの         goods 日 […]

Hoi thoai tieng Nhat ve lop hoc

.③の「おいでください」は「来てください」の意味。
「おいでください」trong ví dụ ③, có nghĩa: “Vui lòng đến / Xin hãy đến”.

minna no nihongo

B:ええ、なにか もえて いるようです。
Ừ, hình như là có gì đó đang cháy.

minna no nihongo

れい:
あめが ふっている ところです。×
あめが ふっています。○

minna no nihongo

やすみなのに、はたらかなければなりません。
Là ngày nghỉ thế mà phải làm việc.

minna no nihongo

電気や 水は 大切に 使いましょう。
hãy sử dụng tiết kiệm nước và điện

minna no nihongo

うちを 建てるのに 3,000 万円も 必要なんですか。

để xây nhà, cần tới ba mươi triệu yên phải không?

minna no nihongo

⑨わたしは 課長に 手紙の まちがいを 直して いただきました。

tôi được trưởng phòng sửa lỗi sai trong thư。

minna no nihongo

昨日は誕生日だったので、ビールを飲みすぎました
きのうはたんじょうびだったので、ビールをのみすぎました
Vì hôm qua là sinh nhật nên tôi đã uống quá nhiều bia.

minna no nihongo

一番大切なのは家族の健康です。
いちばんたいせつなのはかぞくのけんこうです
Điều quan trọng nhất là sức khỏe của gia đình.

minna no nihongo

電話はグラハム・ベルによって発明されました
でんわ はグラハム・ベルによって はつめいされました。
Điện thoại đã được phát minh bởi Graham.Bell.

minna no nihongo

仕事が忙しくても、ざんぎょうしないようにしています。
しごとがいそがしくても、ざんぎょうしないようにしています。
Dù công việc có bận rộn thì tôi cũng cố gắng không tăng ca.