Minna No Nihongo

Trong chuyên mục Giáo trình tiếng Nhật kỳ này, học tiếng Nhật chia sẽ đến các bạn bài học: Từ vựng bài 20 Minna no nihongo

Th11 23

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 19

Th11 23

Link toàn bộ tất cả 50 bài của Sách Minna no Nihongo

Th5 24

考えます かんがえます think, consider/
着きます つきます arrive/
駅に着きます えきにつきます arrive at the station/

Th11 11

Giáo trình tiếng Nhật, Minna No Nihongo10,390 lượt xem物 ブツ/モツ もの/もの― thing, object, matter 果物     くだもの     fruit 荷物     にもつ     baggage, parcel 食べ物     たべもの     food 飲み物     のみもの     drinks 買い物します     かいものします     do shopping 動物     どうぶつ     animal 物価     ぶっか     commodity prices 着物     きもの     kimono (traditional Japanese attire) 建物     たてもの     building 品物     しなもの         goods 日 ニチ/ジツ ひ/―び/―か day, sun, Japan 会 カイ/エ あ(う)/あ(わせる)/あつ(まる) meeting, meet, party, association, interview, join 会議室             かいぎしつ     conference room, assembly rooms 会います             […]

Th8 29

.③の「おいでください」は「来てください」の意味。
「おいでください」trong ví dụ ③, có nghĩa: “Vui lòng đến / Xin hãy đến”.

Th5 04

B:ええ、なにか もえて いるようです。
Ừ, hình như là có gì đó đang cháy.

Th5 04

れい:
あめが ふっている ところです。×
あめが ふっています。○

Th5 04

やすみなのに、はたらかなければなりません。
Là ngày nghỉ thế mà phải làm việc.

Th5 04

電気や 水は 大切に 使いましょう。
hãy sử dụng tiết kiệm nước và điện

Th5 04

ちょっと 出かけて 来ます。
tôi ra ngoài một chút rồi về

Th5 04

うちを 建てるのに 3,000 万円も 必要なんですか。

để xây nhà, cần tới ba mươi triệu yên phải không?

Th5 04

⑨わたしは 課長に 手紙の まちがいを 直して いただきました。

tôi được trưởng phòng sửa lỗi sai trong thư。

Th5 04

-日本語で説明してみます
Thử giải thích bằng tiếng Nhật

Th5 04

昨日は誕生日だったので、ビールを飲みすぎました
きのうはたんじょうびだったので、ビールをのみすぎました
Vì hôm qua là sinh nhật nên tôi đã uống quá nhiều bia.

Th5 04

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật