doremon

Bạn là người mê truyện tranh Nhật Bản về chú mèo máy Doremon
với chiếc túi thần kỳ cất giữ rất nhiều bảo bối ?
Vậy bạn có tò mò tên những loại bảo bối này bằng tiếng Nhật không?

kani

Qua nhiều năm học tiếng Nhật và dạy tiếng Nhật. Tôi rút ra được vài kinh nghiệm nhỏ để học tiếng Nhật hiệu quả.
Bất kỳ ai học tiếng Nhật đầu tiên đều bảo là tiếng Nhật khó. Vì bản chữ cái của nó không phải là chữ La Tinh quen thuộc mà chúng ta đang dùng.

Hoc Han tu

1 円 えん まる(い) đồng yên, tròn
2 食 しょく た(べる)、く(る)、く(らう) ăn
3 三 さん み(つ)、 ba (số ba)

BANG CHU CAI TIENG NHAT

Bảng chữ cái tiếng Nhật gồm có bảng chữ cái Hiragana và bảng chữ cái Katakana. ngoài ra còn có Kanji nữa. Bạn nào học tiếng Hàn hoặc Trung rồi là một lợi thế khi học tiếng Nhật.

28208000313

Những hướng dẫn này giúp học sinh học cách nói và sâu hơn, là sử dụng chính ngôn ngữ học được để tìm hiểu những lĩnh vực khác nữa:

bakari
ばかり (許り)

Translates to: “just, only, full of”
Colloquially: ばっかり bakkari, ばっか bakka

Từ vựng tiếng Nhật về Động vật biển

1 あびます* 浴びる tắm[dục]
2 います* いる có(người và động vật)
3 おきます* 起きる thức dậy, xảy ra[khởi]

xuat nhap khau

11. 立地:  りっち:lập địa⇒ vị trí
12.選択:  せんたく:tuyển trạch: chọn
13. 包装: ほうそう:bao trang⇒ đóng gói

Học hán tự tiếng Nhật

咳払い・する (sekibarai) đằng hắng : clear one’s throat.
断定 (dantei) kết luận, quyết định : decision
避ける (sakeru) lảng tránh : to avoid

chuong-trinh-dao-tao-tai-day-tieng-nhat-ban

アースキン – トマス・アースキン (Erskine, Thomas Alexander) アーネル – リチャード・アーネル (Arnell, Richard) アーノルド – マルコム・アーノルド (Arnold, Malcolm Henry) アーベル – カール・フリードリヒ・アーベル (Abel, Karl Friedrich) アーン – トマス・アーン (Arne, Thomas) アーン – […]