Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật: Phần 5

Ngữ pháp tiếng Nhật

 

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật

 

81_~てしかたがない 81_Không thể chịu được~
82_~てしようがない 82_Không thể chịu được~
83_~てたまらない 83_Rất…
84_~でさえ 84_Đến cả~
85_~てならない 85_Hết sức, vô cùng, chịu không nổi
86_~ということだ 86_Nghe thấy nói là~
87_~というものだ 87_Nhằm, có nội dung~
88_~というものでもない 88_Không thể nói hết là~, không thể nói rằng~
89_~というより 89_Hơn là nói~
90_~と言えば/というと 90_Nói về~
91_~と言ったら 91_Nói đến~
92_~と言っても 92_Dù nói là…nhưng
93_~としたら 93_Nếu…
94_~とともに~ 94_Cùng với, đi kèm với, càng…càng
95_~ないことには 95_Nếu không~
96_~ながら(も) 96_Ấy thế mà~, tuy nhiên~
97_~など/なんか/なんて 97_Cỡ như, đến như, chẳng hạn như~
98_~にあって 98_Vì~
99_~において 99_Ở, Trong, Tại~
100_~に応じて 100_Tùy theo, dựa theo~

Học tiếng Nhật

1769 Lượt xem