Học Kanji N5

Học Kanji N5

Phân tích 214 bộ & 1000 Chữ Hán luôn (mất khoảng 12h để học hết phần này)

Hán Việt : Chữ thực Học 1000 chữ miễn phíÂm On: InÂm Kun: No(mu)
Hán Việt : VũÂm On: UÂm Kun: Ame
Hán Việt : NhấtÂm On: ichi,itsuÂm Kun: Hito(tsu), Hito-
AnAnYasu(i)

 

Hán Việt: HữuÂm On: U, YuuÂm Kun: Migi
Hán Việt: HỏaÂm On: KaÂm kun: Hi
Hán Việt: Viên (viên mãn, tròn đầy)Tham khảo thêm chi tiếtÂm On: YenÂm kun: Maru(i)
Hán Việt: DịchÂm On: EkiÂm kun: Không có
Hán Việt: HạÂm On: Ka, geÂm kun: Shita, Sa(geru), O(rosu), Ku(daru)
Hán Việt: HoaÂm On:KaÂm kun: Hana
Hán Việt: Hà (cái gì)Âm On: KaÂm kun: Nani, Nan
Hán Việt: họcÂm On: GakuÂm kun: Mana (bu)
Hán Việt: NgoạiÂm On: Gai, GeÂm kun: Soto, Hoka, Hazu(reru), Hazu(su)
Hán Việt: Hội (Cơ hội, hội hợp, hội nghị)Âm On: Kai, EÂm kun: A(u)

 

Hán Việt: CữuÂm On: Kyuu, kuÂm kun: kokono (tsu), kokono-
Hán Việt: hưuÂm On: KyuuÂm kun: Yasu(mi), yasy (mu)
Hán Việt: KhíÂm On: Ki, keÂm kun: không có khỏe hihi
Hán Việt: KimÂm On: Kin, KonÂm kun: Kane

 

Hán Việt: GianÂm On: Kan, KenÂm kun: Aida
Hán Việt: NgưÂm On: GyoÂm kun: Sakana, Uno
Hán Việt: KiếnÂm On: KenÂm kun: Mi(ru), Mi(eru), Mi(seru)
Hán Việt: NguyệtÂm On: Getsu, GatsuÂm kun: Tsuki
Hán Việt: KhôngÂm On: KuuÂm kun: A(keru), kara

Dạy Tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật