[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N3 [Phần 2] (01 – 100)

Học tiếng Nhật từ vựng N3 phần 2 (01 -100)

1 体温 たいおん nhiệt độ
2 大会 たいかい quy ước, giải đấu, hàng loạt cuộc họp, cuộc biểu tình
3 大気 たいき bầu không khí
4 代金 だいきん giá cả, thanh toán, chi phí
5 退屈 たいくつ tình trạng mệt mỏi, chán nản
6 滞在 たいざい lưu trú, tạm trú
7 大使 たいし Đại sứ
8 湾 わん Vịnh
9 大した たいした đáng kể, lớn, quan trọng, có ý nghĩa, một vấn đề lớn
10 対象 たいしょう mục tiêu, đối tượng , chủ đề
11 大臣 だいじん bộ trưởng nội các
12 対する たいする đối mặt, đối chất, để chống lại
13 大戦 たいせん chiến tranh, trận chiến lớn
14 大抵 たいてい thường, nói chung
15 態度 たいど thái độ, cách
16 大統領 だいとうりょ chủ tịch, giám đốc điều hành
17 大半 たいはん đa số, chủ yếu là, nói chung
18 代表 だいひょう đại diện, đại diện, đoàn đại biểu, loại, ví dụ, mô hình
19 大部分 だいぶぶん hầu hết các phần, một phần lớn, đa số
20 タイプライター may đanh chư
21 大変 たいへん khủng khiếp, rất
22 逮捕 たいほ bắt giữ, lo âu, chụp
23 ダイヤ sơ đồ,lịch trình, kim cương
24 太陽 たいよう mặt trời, năng lượng mặt trời
25 平ら たいら mức độ, độ phẳng, mịn, bình tĩnh, đồng bằng
26 代理 だいり cơ quan đại diện, Phó Giám đốc, đại lý
27 大陸 たいりく lục địa
28 倒す たおす để ném xuống, để đánh bại, để đưa xuống, để thổi xuống
29 我々 われわれ Chúng tôi
30 宝 たから kho báu
31 だから だから như vậy, do đó
32 宅 たく nhà ở, nhà, chồng
33 だけど tuy nhiên
34 確かめる たしかめる để xác định
35 多少 たしょう nhiều hơn hoặc ít hơn, một chút, một chút, một số
36 助ける たすける để giúp đỡ, để tiết kiệm, để giải cứu
37 ただ miễn phí, chỉ
38 唯 ただ miễn phí, chỉ duy nhất, duy nhất, thông thường, phổ biến
39 戦い たたかい chiến đấu, đấu tranh, xung đột
40 戦う たたか để chiến đấu,để chống lại
41 叩く たたく để tấn công, người vỗ tay, bụi, để đánh bại
42 直ちに ただちに cùng một lúc, ngay lập tức, trực tiếp
43 立ち上がる たちあがる đứng lên
44 立場 たちば quan điểm, vị trí, tình hình
45 経つ たつ để vượt qua, hết hiệu lực
46 達する たっする tiếp cận, để có được
47 悪口 わるくち Nói xấu ,vu khống
48 唯 たった miễn phí, chỉ duy nhất, duy nhất, thông thường, phổ biến
49 だって nhưng, bởi vì, thậm chí, cũng có thể, quá
50 たっぷり đầy đủ, rất nhiều, phong phú 
51 割る わる Phân chia,cắt ,giảm một nửa
52 縦 たて chiều dài, chiều cao
53 たとえ sự so sánh, ẩn dụ, ngụ ngôn
54 谷 たに thung lung
55 他人 たにん một người khác, người không liên quan, người ngoài cuộc, người lạ
56 種 たね hạt giống, các tài liệu, nguyên nhân, nguồn
57 束 たば bó
58 度 たび truy cập cho lần xuất hiện
59 旅 たび du lịch, chuyến đi, hành trình
60 たびたび thường xuyên, liên tục
61 多分 たぶん có lẽ
62 玉 たま bóng, hình cầu, đồng xu
63 球 たま toàn cầu, hình cầu, bóng
64 弾 たま viên đạn, bắn, vỏ
65 偶 たま thậm chí
66 偶々 たまたま tình cờ, bất ngờ, vô tình, một cách tình cờ
67 たまらない không thể chịu đựng nổi
68 黙る だまる phải im lặng
69 駄目 だめ vô dụng, không tốt, tuyệt vọng
70 試し ためし thử nghiệm, kiểm tra
71 試す ためす để cố gắng, để kiểm tra
72 便り たより tin tức, loan báo Tin, thông tin, thư từ, thư
73 頼る たよる nơi nương tựa, tin tưởng vào, phụ thuộc vào
74 誰か だれか một ai đó, ai đó
75 段 だん bước, cầu thang, chuyến bay của các bước, lớp, cấp bậc, trình độ
76 単位 たんい đơn vị, mệnh giá, tín dụng
77 単語 たんご từ, từ vựng, (thường) ký tự đơn từ
78 男子 だんし thanh niên
79 単純 たんじゅん đơn giản
80 誕生 たんじょう sinh
81 ダンス nhảy
82 団体 だんたい tổ chức, hiệp hội
83 担当 たんとう (in) đảm nhiệm
84 単なる たんなる chỉ, đơn giản, tuyệt đối
85 単に たんに đơn giản, chỉ là, chỉ có, chỉ duy nhất
86 地 ち đất
87 地位 ちい (xã hội) vị trí, tình trạng
88 地域 ちいき khu vực
89 チーズ pho mát
90 チーム đội
91 知恵 ちえ trí tuệ, trí thông minh
92 地下 ちか tầng hầm, dưới lòng đất
93 違い ちがい sự khác biệt
94 違いない ちがいない chắc chắn, không nhầm lẫn
95 近頃 ちかごろ gần đây, ngày nay
96 地球 ちきゅう trái đất
97 地区 ちく quận, huyện, phần, khu vực
98 遅刻 ちこく chậm trễ, trễ tới
99 知事 ちじ quận đốc
100 知識 ちしき kiến thức, thông tin

 

Dạy tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật