1000 Chữ Hán (Phần 7) từ 601 đến 700

1000 Chữ Hán (Phần 7) từ 601 đến 700

STT Hán tự Hán việt Âm on Tiếng Việt
601 phóng hoo giải phóng, phóng hỏa, phóng lao
602 phòng boo phòng ở
603 phòng boo phòng vệ, phòng bị, đề phòng
604 phóng, phỏng hoo phóng sự; phỏng vấn
605 phu fu, fuu trượng phu, phu phụ
606 phú fu, fuu giàu, phú hào, phú hộ, phong phú
607 phù fu nổi, phù du
608 phủ hi phủ định, phủ quyết
609 phụ fu phụ thuộc, phụ lục
610 phụ fu phụ nữ, dâm phụ
611 phụ fu phụ tử, phụ thân, phụ huynh
612 phụ fu âm, mang, phụ thương, phụ trách
613 phúc fuku bề ngang
614 phúc fuku phúc, hạnh phúc, phúc lợi
615 phục fuku phục thù, hồi phục
616 phục fuku y phục, cảm phục, phục vụ
617 phức fuku phức tạp
618 phương hoo phương hướng, phương pháp
619 quả ka hoa quả, thành quả, kết quả
620 qua, quá ka thông qua; quá khứ, quá độ
621 quải - treo
622 quan kan quan lại
623 quan kan quan sát, tham quan
624 quan kan hải quan, quan hệ
625 quán kan đại sứ quán, hội quán
626 quân kin quân bình, quân nhất
627 quân kun quân chủ, quân vương
628 quân gun quân đội, quân sự
629 quần gun quần chúng, quần thể
630 quản kan ống, mao quản, quản lí
631 quang koo ánh sáng, nhật quang, quang minh
632 quảng koo quảng trường, quảng đại
633 quốc koku nước, quốc gia, quốc ca
634 quy ki hồi quy
635 quy ki quy tắc, quy luật
636 quý ki mùa
637 quý ki cao quý
638 quyền ken, gon chính quyền, quyền uy, quyền lợi
639 quyển kan quyển sách
640 quyết ketsu quyết định
641 sắc shoku, shiki màu sắc, sắc dục
642 sách saku đối sách
643 sai sa sai khác, sai biệt
644 sam - cây sam
645 sâm shin rừng
646 san kan tuần san, chuyên san
647 sản san sản xuất, sinh sản, cộng sản
648 sáng soo sáng tạo
649 sảnh choo đại sảnh
650 sào -
651 sáp juu chát
652 sát satsu quan sát, giám sát, cảnh sát
653 sát satsu, sai, setsu sát hại, sát nhân
654 shi, ji làm việc
655 shi chiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ
656 siêu choo siêu việt, siêu thị, siêu nhân
657 sinh sei, shoo sinh sống, sinh sản
658 số suu, su số lượng
659 sho sơ cấp
660 sở sho trụ sở
661 sơn san núi, sơn hà
662 shi giáo sư, tôn sư trọng đạo
663 sử shi lịch sử, sử sách
664 sự ji, zu sự việc
665 使 sử, sứ shi sử dụng; sứ giả, thiên sứ
666 suất sotsu, ritsu thống suất, xác suất, tỉ lệ suất
667 súc shuku co lại
668 sưu soo sưu tầm, sưu tập
669 sa phò tá, trợ tá
670 shaku mượn, tá điền
671 tả sa bên trái, tả hữu, cánh tả
672 tả sha miêu tả
673 tác saku, sa tác phẩm, công tác, canh tác
674 tắc soku quy tắc, phép tắc
675 tạc saku <hôm> qua, <năm> qua..
676 tai sai tai họa
677 tái sai, sa lại, tái phát
678 tài sai may vá, tài phán, trọng tài
679 tài zai tài liệu
680 tài zai, sai tiền tài, tài sản
681 tải sai đăng tải
682 tại zai tồn tại, thực tại
683 tam san 3
684 tâm shin tâm lí, nội tâm
685 tạm zan tạm thời
686 tán san tán đồng, tán thành
687 tàn zan tàn dư, tàn tích, tàn đảng
688 tân shin mới, cách tân, tân thời
689 tân shin bờ biển
690 tán, tản san phấn tán, tản mát
691 táng soo an táng
692 tàng zoo bảo tàng, tàng trữ, tàng hình
693 tăng zoo tăng gia, tăng tốc
694 tầng soo hạ tầng, thượng tầng
695 tặng zoo, soo hiến tặng
696 tảo soo, saQ sớm, tảo hôn
697 tạo zoo chế tạo, sáng tạo
698 tạp zatsu, zoo tạp chí, tạp kĩ
699 tập shuu học tập
700 tập shuu tập hợp, tụ tập

Xem tiếp phần 8: http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800

Dạy Tiếng Nhật Bản

3045 Lượt xem