1000 Chữ Hán (Phần 9) từ 801 đến 900

1000 Chữ Hán (Phần 9) từ 801 đến 900

STT Hán tự Hán việt Âm on Tiếng Việt
801 thực shoku, jiki ẩm thực, thực đường
802 thuế zei thuế vụ
803 thuộc zoku phụ thuộc
804 thương shoo tổn thương, thương tật
805 thương shoo thương mại, thương số
806 thương soo nhà kho
807 thường shoo bồi thường
808 thường joo bình thường, thông thường
809 thưởng shoo giải thưởng, tưởng thưởng
810 thượng joo, shoo thượng tầng, thượng đẳng
811 thủy shi ban đầu, khai thủy, nguyên thủy
812 thủy sui thủy điện
813 thuyền sen thuyền
814 thuyết setsu, zei tiểu thuyết, học thuyết, lí thuyết
815 tỉ hi so sánh, tỉ lệ, tỉ dụ
816 tị hi tị nạn
817 ti, tư shi công ti, tư lệnh
818 tích seki tích tụ, súc tích, tích phân
819 tích seki thành tích
820 tích seki dấu tích, vết tích
821 tịch seki chủ tịch, xuất tịch (tham gia)
822 tịch seki tịch dương
823 tiên sen tiên sinh, tiên tiến
824 tiên sen sáng, tươi, tiên minh (tươi đẹp), tân tiên
825 tiến shin thăng tiến, tiền tiến, tiến lên
826 tiền sen tiền bạc
827 tiền zen trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền
828 便 tiện ben, bin thuận tiện
829 tiếp setsu nối tiếp, tiếp đãi, tiếp xúc
830 tiết setsu, sechi tiết mục
831 tiêu shoo tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thất
832 tiêu hyoo mục tiêu, tiêu chuẩn
833 tiếu shoo cười
834 tiểu shoo nhỏ, ít
835 tín shin uy tín, tín thác, thư tín
836 tinh sei, shoo hành tinh, tinh tú
837 tinh sei, shoo tinh lực, tinh túy
838 tính sei, shoo tính dục, giới tính, bản tính, tính chất
839 tính hei thôn tính
840 tình joo, sei tình cảm, tình thế
841 tĩnh sei, joo bình tĩnh, trấn tĩnh
842 tỉnh sei, shoo giếng
843 tỉnh sei, shoo tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh
844 tịnh hei xếp hàng
845 tố so, su yếu tố, nguyên tố
846 tố so tố cáo, tố tụng
847 tổ so tổ hợp, tổ chức
848 tọa za chỗ ngồi, tọa đàm, tọa độ
849 toán san tính toán, kế toán, toán học
850 toàn zen toàn bộ
851 tốc soku tốc độ, tăng tốc
852 tộc zoku gia tộc, dân tộc, chủng tộc
853 tối sai nhất (tối cao, tối đa)
854 tội zai tội phạm, tội ác
855 tôn shuu, soo tôn giáo
856 tồn son, zon tồn tại, bảo tồn, ôn tồn
857 tổn son tổn hại, tổn thương
858 tống soo tiễn, tống tiễn, tống đạt
859 tổng soo tổng số, tổng cộng
860 tốt sotsu tốt nghiệp
861 tra sa điều tra
862 trắc soku bên cạnh
863 trắc soku đo đạc
864 trách seki khiển trách, trách cứ, trách nhiệm
865 trạch taku nhà ở
866 trạch taku tuyển trạch
867 trạch taku đầm lầy
868 trái sai nợ, quốc trái, công trái
869 trận jin trận mạc
870 trang soo, shoo trang phục, hóa trang, trang bị
871 trạng joo tình trạng, trạng thái, cáo trạng
872 tranh soo đấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranh
873 tráp - đối xử
874 trát satsu tiền giấy
875 tri chi tri thức, tri giác
876 trí chi bố trí, bài trí, vị trí
877 trí chi trí mạng
878 trì ji cầm, duy trì
879 trì chi cái ao
880 trì chi muộn
881 trị chi, ji cai trị, trị an, trị bệnh
882 trị chi giá trị
883 trích teki hái, trích yếu
884 triển ten triển khai, phát triển, triển lãm
885 triệt tetsu triệt thoái
886 triều choo buổi sáng, triều đình
887 triệu choo triệu chứng, triệu triệu (10 mũ 12)
888 trình tei trình độ, lộ trình, công trình
889 trợ jo hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ
890 trọng chuu trọng tài
891 trọng, trùng juu, choo trọng lượng; trùng phùng
892 trứ cho trứ danh, trứ tác
893 trừ jo, ji trừ khử, trừ bỏ, loại trừ, phép chia
894 trú, trụ juu cư trú; trụ sở
895 trúc chiku kiến trúc
896 trúc chiku trúc
897 trực choku, jiki trực tiếp, chính trực
898 trung chuu trung tâm, trung gian, trung ương
899 trủng - đống đất
900 trưng choo đặc trưng, tượng trưng

Xem tiếp phần cuối: http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000

Dạy Tiếng Nhật Bản

2877 Lượt xem