Osaka ben (Kiểu nói của người Nhật ở Osaka)

trợ từ cuối “ne” => “na”
atsui ne => atsui na , hajimaru ne => hajimaru na

trợ từ cuối “yo” => “de / wa”
yokatta yo => yokatta de , tabeta yo => tabeta de , iku yo => iku wa
“wa” là cách thể hiện nhẹ hơn “de”, ít tính khẳng định hơn.

trợ từ cuối “dayone / deshou” => “yan(ka)”
uso dayone => uso yan , mita yone => mita yan

dạng khẳng định “da” => “ya”
genki da => genki ya , kore da yo => kore ya de , hima da kara => hima ya kara
hima da kedo => hima ya kedo , hima dattara => hima yattara
kirei da shi => kirei ya shi , ashita darou/ deshou => ashita yaro
mitan da => mitan ya

“nda” => “nen” , “tanda” => “ten” , “nanda” => “yanen”
umi ikunda => umi ikunen , umi ittanda => umi itten , aho nanda => aho yanen

dạng phủ định “nai” => “hen” , “nakatta” => “henkatta”
nomanai => nomahen , tabenai => tabehen , shinai => seehen
nomanakatta => nomahenkatta , kamo shirenai => kamo shirehen

dạng phủ định “ja nai” => “ya nai / chau”
genki ja nai => genki ya nai/ chau , nihon-jin ja nai => nihon-jin ya nai/ chau

dạng phủ định “ku nai” => “nai”
samuku nai => samu nai , tabetaku nai => tabeta nai

thể tiếp diễn “te iru” => “teru / toru” (cách dùng của nam giới)
nonde iru => nonderu / nondoru , mite inai => mite hen

thể “te irun” => “ten” , “te oku” => “toku”
nani shite irun da => nani shiten nen , oite oku => oitoku

“te ageru” => “taru” , “te shimatta” => “te mouta”
oshiete ageru => oshietaru , nete shimatta => nete mouta

thể mệnh lệnh=> thể masu + âm dài (gấp đôi âm cuối trước masu)
miro => mii , kake => kakii , tabero => tabee , shiro => see

thể mệnh lệnh “naide(kudasai)” => “ntoite(kudasai)”
ikanaide => ikantoite , shinaide kudasai => sentoite kudasai

thể mệnh lệnh từ điển+ “na” (không được, đừng có …)=> masu-form + “na”
kakuna => kakina , nomuna yo => nomina ya

thể mệnh lệnh “naide” => động từ thể phủ định ngắn bỏ nai + “nasanna”
nomanaide => nominasanna , kakanaide => kakinasanna , iwanaide => iinasanna

Thể ý chí “shiyou” => “shiyo”
ryokou-shiyou => ryokou-shiyo , mata ikou ne => mata iko na

“to omou” => “omou”
nihonjin da to omou => nihonjin ya omou , ikou to omou => iko omou

thể sở dịch “saseru” => “sasu”
kakaseru => kakasu , tabesaseru => tabesasu , benkyou-saseru => benkyo-sasu

hayaku=>hayo , ookiku=>ookyu , yasuku=>yasu , hiroku=>hiro
hayaku kite => hayo kite , ookiku natta => ookyu natta
yasuku shite => yasu shite

các trợ từ thường dễ bị lược bỏ ^ ^

612 Lượt xem