[Trạng từ tiếng Nhật] – Trạng từ tượng hình, tượng thanh (101-105)

Học tiếng Nhật – Các trạng từ tượng hình, tượng thành tiếng Nhật (101 – 105)

101. Trạng từべたべた(betabeta)

Thường đi với ~する(~suru)
Miêu tả tình trạng dễ dính do bị ướt hoặc tan ra; hoặc diễn tả trạng thái khắp nơi bị dán.
Và cũng sử dụng để diễn tả sự dính kết nhau không rời xa giữa người với người.

102. Trạng từ じめじめ(jimejime)

Diễn tả trạng thái do độ ẩm cao, tâm trạng không thoải mái.

103. Trạng từ むんむん(munmun)

Thường đi với ~する(~suru)
Diễn tả tâm trạng không thoải mái do có mùi nào đó hay do không khí nóng nực.

104. Trạng từ ざらざら(zarazara)

Thường đi kèm với ~だ(~da), ~の(~no), ~する(~suru)
Mô tả bề mặt không được trơn láng, bị nhám, xù xì bởi những bướu nhỏ, cát bụi hay những vật nhỏ bám vào.

105. Trạng từ つるつる(tsurutsuru) ~(~da), ~(~no), ~する(~suru)

Diễn tả bề mặt bằng phẳng, nhẵn bóng, dễ trơn trượt.

 

Học tiếng Nhật Bản

2128 Lượt xem