[Học tiếng Nhật] – Trạng từ tượng hình, tượng thanh (96-100)

Học tiếng Nhật – Các trạng từ tượng hình, tượng thanh trong tiếng Nhật (từ 96 – 100)

96. Trạng từ こってり (kotteri)

Thường đi với ~する(~suru). Diễn tả mùi vị đậm đà.

1. 生クリームとチーズを沢山入れたの で, このシチューはこってりしている。
Nama cream to chees wo takusan ireta node, kono shichuu wa kotteri shite iru.
Vì cho rất nhiều kem tươi và phô mai vào nên món hầm này rất đậm đà.
2. 料理にバターを使うと、こってりした味が出る。
Ryouri ni bataa wo tsukauto kotteri shita aji ga deru.
Nếu sử dụng bơ vào món ăn này thì sẽ có mùi vị rất đậm đà.
3. びっくりするくらいこってりしているラーメンだ。
Bikkuri suru gurai kotteri shite iru raamen da.
Món mì ngon đến mức sửng sốt.

97. Trạng từ からっと (Karatto)

Thường đi với ~する (~suru)

Miêu tả những món ăn đã khô dầu, hương vị nhạt.
Hoặc thể hiện tính cách dễ chịu, tâm trạng thoải mái. Có khi người ta cũng nói là からりと (kararito)

1. このてんぷらはからっとしていて、おいしい。
Kono tenpura wa karatto shite ite, oishii.
Vì món Tempura này đã khô dầu nên rất ngon.
2.今日はからっとしたいい天気だ。
Kyou wa karatto shita ii tenki da.
Hôm nay thời tiết thật dễ chịu.

98. Trạng từ ぴりっと (piritto)

Thường đi với ~する (~suru)
Diễn tả cảm giác bị kích thích mạnh như vị cay xè của ớt.
Và cũng được sử dụng để diễn tả thái độ chắc chắn, kiên định, không bị lung lay.
Có khi người ta cũng nói là ぴりりと(piririto)

1. こうしょうはぴりっと辛い。
Koushou wa piritto karai
Tiêu thì rất cay.
2.あの青年は、態度がいつもぴりっとしている。
Ano seinen wa taido ga itsumo piritto shite iru.
Người thanh niên đó luôn luôn có thái độ kiên định.

99. Trạng từ ねばねば (nebaneba)

Thường đi với ~する (~suru)
Dùng để miêu tả trạng thái bị vật gì đó dính chặt.

1. 封筒についているのりがねばねばする。
Fuutou ni tsuite iru nori ga nebaneba suru.
Lớp keo ở ngoài bì thư thì dính chặt.
2. ここの土はねばねばして歩きにくい。
Koko no tsuchi wa nebaneba shite aruki nikui.
Vì mặt đất ở đây dinh dính nên khó đi.
3. 納豆はねばねばしているので、嫌いだ。
Nattou wa nebaneba shite iru node, kirai da.
Món nattou cứ dính dính nên mình ghét

 

100. Trạng từ ぬるぬる (nurunuru)

Thường đi với ~する(~suru)
Diễn tả tình trạng những chất lỏng hay dầu mỡ bám trên bề mặt làm cho trơn láng, mịn màng.

1. サンオイルを塗ったので、はだがぬ る ぬるしている。
Sanoiru (sunoil) wo nutta node, hada ga nurunuru shite iru.
Vì đã bôi kem chống nắng nên da trơn bóng.
2. 川の石はぬるぬるしている。
Kawa no ishi wa nurunuru shite iru.
Những hòn đá dưới sông rất mịn.
3. うなぎはぬるぬるして、掴みにくい.
Unagi wa nurunuru shite, tsukami nikui.
Lươn trơn trượt nên khó bắt.

 

Học tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật