[Trạng từ tiếng Nhật] – Trạng từ tượng hình, tượng thanh (111-115)

Học tiếng Nhật Bản – Các trạng từ tiếng Nhật tượng hình, tượng thanh (111-115)

111. Trạng từぎっしり(gisshiri)

Diễn tả trạng thái chỉ nhiều vật bị bỏ kín hết vào bên trong vật gì đó mà không còn khe hở, chỗ trống.

1. 箱の中には、マッチがぎっしり入ってる。
Hako no naka ni wa, matti ga gisshiri haitteru.
Những que diêm được bỏ đầy ắp vào hộp.
2. 段ボール箱には、本がぎっしりつまってる。
Dan booru bako ni wa, hon ga gisshiri tsumatteru.
Sách được chất đầy ắp trong hộp giấy (thùng các tông).

112. Trạng từ ずらり(zurari)

Diễn tả trạng thái nhiều vật được xếp thành hàng.
Có khi cũng nói là ずらっと (zuratto)

1. 本棚には、辞書がずらりと並んでいる。
Hondana ni wa, jisho ga zurari to narande iru.
Ở kệ sách, những quyển từ điển được xếp thành 1 hàng lớn.
2. 有名人がずらりと顔をそろえた。
Yuumeijin ga zurari to kao wo soroeta.
Những người nổi tiếng đã có mặt xếp thành hàng.

113.  trạng từ どっしり (dosshiri)

Thường đi với ~する (~suru)

Miêu tả hình dạng vừa to lớn vừa nặng khi nhìn thấy.

1. 中村はどっしり席に座った。
Nakamura wa dosshiri seki ni suwatta.
Anh Nakamura ngồi xuống chỗ ngồi một cách nặng nhọc.
2. どっしりしたかばんが置いてある。
Dosshiri shita kaban ga oite aru.
Chiếc túi xách nặng chình chịch được đặt xuống.

114. Trạng từ がらがら (garagara)

Thường đi với ~だ(~da), ~の(~no)

Diễn tả tình trạng trống trải, vắng vẻ trong những phương tiện giao thông.

1. 今朝の電車はがらがらだった。
Kesa no densha wa garagara datta.
Xe điện sáng nay vắng tênh.
2. デパートはお客がいなくて、がらがらだった。
Depaato wa okyaku ga inakute, garagara datta.
Ở thương xá vì không có khách nên vắng tênh.
3. 少し早く行ったら、会場はがらがらだった。
Sukoshi hayaku ittara kaijou wa garagara datta.
Đi nhanh một chút nên thấy hội trường thoáng hẳn.

 115. Trạng từ ぴったり (pittari)

 

Thường đi với ~だ(~da), ~の(~no),~する(~suru)

Diễn tả tình trạng gần gũi, không xa rời nhau, vừa vặn, ăn khớp nhau một cách hoàn hảo, thường được sử dụng khi mặc đồ, trông ai đó ăn mặc phù hợp…

1. その子供は母親にぴったりくっついていた。
Sono kodomo wa hahaoya ni pittari kuttsuite ita.
Đứa trẻ đó lúc nào cũng quấn quýt bên người mẹ.
2. 中村さんの計算はぴったりだった。
Nakamura san no keisan wa pittari datta.
Những tính toán của anh Nakamura thật là khít khao.
3. このドレスは湯川さんにぴったりだ。
Kono doresu (dress) wa Yukawa san ni pittari da.
Chiếc đầm này hợp với cô Yukawa lắm nha.

 

Học tiếng Nhật Bản

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật