Chữ Kanji trong tiếng Nhật (01-50)

1 日 nichi, jitsu...nhật mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo 
2 一  ichi, itsu...nhất một, đồng nhất, nhất định
3 国 koku.....quốc nước, quốc gia, quốc ca 
4 十 juu, jiQ ....thập mười 
5 大 tai...đại to lớn, đại dương, đại lục dai, 
6 会 kai e...,hội hội họp, đại hội , 
7 人 jin, nin.....nhân nhân vật 
8 年 nen.....niên năm, niên đại 
9 二 ni....nhị 2 
10 本 hon.... bản sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất
11 三 san... tam 3 
12 中 chuutrung.... trung tâm, trung gian, trung ương 
13 長 choo....trường, trưởng trường giang, sở trường; hiệu trưởng 
14 出 shutsu, sui.....xuất xuất hiện, xuất phát 
15 政 sei, shoo.....chính chính phủ, chính sách, hành chính 
16 五 go....ngũ 5 
17 自 ji, shi.....tự tự do, tự kỉ, tự thân
18 事 ji, zu...sự sự việc 
19 者 sha....giả học giả, tác giả 
20 社 sha .....xã xã hội, công xã, hợp tác xã
21 月 getsu, gatsu ......nguyệt mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực 
22 四 shi....tứ 4 
23 分 bun, fun, bu.... phân phân số, phân chia 
24 時 ji....thời thời gian 
25 合 goo, gaQ, kaQ...hợp thích hợp, hội họp, hợp lí  
26 同 doo....đồng đồng nhất, tương đồng 
27 九 kyuu, ku...cửu 9 
28 上 joo, shoo.... thượng thượng tầng, thượng đẳng
29 行 koo, gyoo, an....... hành, hàng thực hành, lữ hành; ngân hàng 
30 民 min.....dân quốc dân, dân tộc
31 前 zen...tiền trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền 
32 業 gyoo, goo...nghiệp nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp 
33 生 sei, shoo... sinh sinh sống, sinh sản 
34 議 gi... nghị nghị luận, nghị sự 
35 後 go, koo...hậu sau, hậu quả, hậu sự 
36 新 shin...tân mới, cách tân, tân thời 
37 部 bu...bộ bộ môn, bộ phận 
38 見 ken... kiến ý kiến 
39 東 too...đông phía đông 
40 間 kan, ken... gian trung gian, không gian
41 地 chi, ji ...địa thổ địa, địa đạo 
42 的 teki...đích mục đích, đích thực 
43 場 joo ...trường hội trường, quảng trường 
44 八 hachi...bát 8 
45 入 nyuu.....nhập nhập cảnh, nhập môn, nhập viện
46 方 hoo....phương phương hướng, phương pháp 
47 六 roku ...lục 6 
48 市 shithị ....thành thị, thị trường 
49 発 hatsu, hotsu...phát xuất phát, phát kiến, phát hiện, phát ngôn 
50 員 in...viên thành viên, nhân viên

 

Hỗ trợ học Hán Tự

Bài học liên quan

Bài học xem nhiều

Tiếng Nhật chuyên ngành

Tiếng Nhật giao tiếp

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cẩm nang tiếng Nhật

Sách tiếng Nhật